MỘT SỐ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÃ KHẢO SÁT, THIẾT KẾ
12/04/2026
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐÃ KHẢO SÁT, THIẾT KẾ
| STT | Tên công trình | Chủ đầu tư | Năm thiết kế | Giá trị hợp đồng (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường vào vùng sản xuất Marai (gđ 2) xã Thượng Nhật: nền mặt đường & các CT trên tuyến | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Nam Đông | 2018 | 476.250.000 |
| 2 | Đường vào vùng sản xuất Marai (gđ 2) xã Thượng Nhật: nền mặt đường & các CT trên tuyến | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Nam Đông | 2018 | 453.932.000 |
| 3 | Đường vào vùng sản xuất Marai (gđ 2) xã Thượng Nhật: nền mặt đường & các CT trên tuyến | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Nam Đông | 2018 | 330.992.000 |
| 4 | Gói thầu số 01:TTH:2-TVTK:1:KS, lập BCKTKT các tuyến đường: Phong Sơn-Ph.Xuân; Khánh Mỹ-Vĩnh Nguyên; Ca Nôn 2; Thôn Khăn Te, xã Hồng Thượng; Phong Hòa-Tỉnh lộ 6; Đường 14B đi thôn 8, xã Hương Hoà | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông TTH | 2018 | 1.666.213.000 |
| 5 | Gói thầu số 02:TTH:2-TVTK:2:KS, lập BCKTKT các tuyến đường: Tây Thành-Phú Ngạn; Phú Điền-Bình Lộc; Giao thông thôn Hòa Vang; Lụ-Tân Ba; Phú Thượng-Phú Lương 1; Phú Thượng-Phú Lương 2; Tuyến 3,4,5 thôn Vinh Hà; Cặp Bến; Tân Xuân Lai-Phò Nam A | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông TTH | 2018 | 2.141.761.000 |
| 6 | TKBVTC Đường Lê Thanh Nghị (đoạn QL1A-Trưng Nữ Vương) | Ban ĐT&XD h.Hương Thủy | 2021 | 355.046.000 |
| 7 | TKBVTC Đường Lê Thanh Nghị (đoạn QL1A-Trưng Nữ Vương) | Ban ĐT&XD h.Hương Thủy | 2021 | 358.370.000 |
| 8 | KS, BCKTKT Nâng cấp, sửa chữa đường Konh Hư (gđ 2) thị trấn A Lưới | Ban QLDA ĐTXD khu vực h.A Lưới | 2022 | 348.006.000 |
| 9 | KS, TKBVTC Hạ tầng đô thị Phú Đa, h.Phú Vang: a) Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Khái, b) Đường trung tâm huyện lỵ nối dài đến phá (gđ 2) | Ban QLDA ĐTXD khu vực h.Phú Vang | 2022 | 1.449.884.000 |
| 10 | (Cấp II) KS, TKBVTC & lập dự toán Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 15 (đoạn từ đường tránh Huế đến ranh giới KCN Phú Bài gđ IV) | Ban QLDA ĐTXD Giao thông | 2023 | 1.203.225.000 |
| 11 | (Cấp II) KS, TKBVTC Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Huế | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2023 | 867.092.000 |
| 12 | TKBVTC Đường dọc sông Như Ý thuộc khu B, ĐTM AVD, phường Thủy Vân | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2023 | 1.372.639.000 |
| 13 | KSĐC, KSĐH Phục vụ lập BCKTKT đường giao thông liên xã từ xã Trung Sơn đi suối A Lin, xã Hồng Vân | Ban QLDA ĐTXD kv huyện A Lưới | 2024 | 430.000.000 |
| 14 | Lập NV khảo sát và lập BCNCKT Đường đi bộ dọc bờ sông Hương, đoạn từ bến thuyền Tòa Khâm đến chân cầu Đập Đá | Công ty Công viên cây xanh | 2024 | 467.031.000 |
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÃ KHẢO SÁT, THIẾT KẾ
| STT | Tên công trình | Chủ đầu tư | Năm thiết kế | Giá trị hợp đồng (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 1, phường Hương Sơ | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2019 | 486.212.000 |
| 2 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 3, phường Hương Sơ | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2020 | 441.188.000 |
| 3 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 6, phường Hương Sơ: San nền, hạ tầng | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2020 | 586.413.000 |
| 4 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 4, phường Hương Sơ | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2020 | 439.866.000 |
| 5 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 7, phường Hương Sơ: San nền, hạ tầng | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2020 | 532.758.000 |
| 6 | TKBVTC HTKT khu TĐC Tân Tô xã Thủy Tân | TT PTQĐ tx.Hương Thủy | 2020 | 440.100.000 |
| 7 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 9, phường Hương Sơ | Ban QL khu vực Phát triển Đô thị tỉnh TTH | 2021 | 565.063.000 |
| 8 | TKBVTC HTKT khu dân cư OTT8, OTT9, khu dịch vụ DV1 và cây xanh CX4 thuộc khu E ĐTM An Vân Dương | Ban QL khu vực Phát triển Đô thị tỉnh TTH | 2021 | 610.945.000 |
| 9 | TKBVTC & DT toàn bộ phần XL & TB của DA; KSĐC, ĐH phục vụ lập TKBVTC HTKT khu TĐC Đại học Huế | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh TTH | 2021 | 877.980.000 |
| 10 | TKBVTC Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2 thuộc Khu A – Đô thị mới An Vân Dương (phường Xuân Phú và phường An Đông, TP Huế) | Công ty CP Đầu tư BĐS Phú Xuân | 2021 | 485.000.000 |
| 11 | TKBVTC HTKT khu dân cư TDC-07 tại khu B – ĐTM AVD, TP Huế | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2022 | 416.868.000 |
| 12 | Liên danh TKBVTC HTKT khu dân cư TĐC-08 thuộc khu B – ĐTM AVD | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2022 | 656.734.000 |
| 13 | Liên danh TKBVTC HTKT khu dân cư Đường Cao Bá Quát, phường Phú Hiệp | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2022 | 665.583.000 |
| 14 | Liên danh TKBVTC HTKT khu dân cư Đường Cao Bá Quát, phường Phú Hiệp | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2022 | 672.360.000 |
| 15 | BCKTKT Hoàn thiện HTKT khu dân cư liền kề khu CIC8, phường Thủy Dương, tx.Hương Thủy | Ban QLDA ĐTXD kv Tx.Hương Thủy | 2022 | 383.911.000 |
| 16 | KSĐC, TKBVTC HTKT khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) | UBND phường Thủy Châu | 2022 | 388.802.000 |
| 17 | KSĐH, TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 11 | Ban QLDA ĐTXD kv TP Huế | 2024 | 554.552.000 |
| 18 | KSĐH, BCKTKT Vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường Sóng Hồng, tx.Hương Thủy (gđ 2) | Ban QLDA ĐTXD kv Tx.Hương Thủy (Trần Duy Việt) | 2025 | 464.309.000 |
| 19 | KSĐH, ĐC gđ TKBVTC; TKBVTC và dự toán HTKT khu TĐC-02 và TĐC-03 thuộc khu B – ĐTM AVD | Ban QLDA ĐTXD Phát triển ĐTM | 2025 | 454.939.000 |