MỘT SỐ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÃ KHẢO SÁT, THIẾT KẾ
12/04/2026
| STT | Tên công trình | Chủ đầu tư | Năm thiết kế | Giá trị hợp đồng (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 1, phường Hương Sơ | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2019 | 486.212.000 |
| 2 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 3, phường Hương Sơ | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2020 | 441.188.000 |
| 3 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 6, phường Hương Sơ: San nền, hạ tầng | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2020 | 586.413.000 |
| 4 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 4, phường Hương Sơ | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2020 | 439.866.000 |
| 5 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 7, phường Hương Sơ: San nền, hạ tầng | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2020 | 532.758.000 |
| 6 | TKBVTC HTKT khu TĐC Tân Tô xã Thủy Tân | TT PTQĐ tx.Hương Thủy | 2020 | 440.100.000 |
| 7 | TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 9, phường Hương Sơ | Ban QL khu vực Phát triển Đô thị tỉnh TTH | 2021 | 565.063.000 |
| 8 | TKBVTC HTKT khu dân cư OTT8, OTT9, khu dịch vụ DV1 và cây xanh CX4 thuộc khu E ĐTM An Vân Dương | Ban QL khu vực Phát triển Đô thị tỉnh TTH | 2021 | 610.945.000 |
| 9 | TKBVTC & DT toàn bộ phần XL & TB của DA; KSĐC, ĐH phục vụ lập TKBVTC HTKT khu TĐC Đại học Huế | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh TTH | 2021 | 877.980.000 |
| 10 | TKBVTC Khu quy hoạch LK7, BT1, OTM1 và OTM2 thuộc Khu A – Đô thị mới An Vân Dương (phường Xuân Phú và phường An Đông, TP Huế) | Công ty CP Đầu tư BĐS Phú Xuân | 2021 | 485.000.000 |
| 11 | TKBVTC HTKT khu dân cư TDC-07 tại khu B – ĐTM AVD, TP Huế | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2022 | 416.868.000 |
| 12 | Liên danh TKBVTC HTKT khu dân cư TĐC-08 thuộc khu B – ĐTM AVD | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2022 | 656.734.000 |
| 13 | Liên danh TKBVTC HTKT khu dân cư Đường Cao Bá Quát, phường Phú Hiệp | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2022 | 665.583.000 |
| 14 | Liên danh TKBVTC HTKT khu dân cư Đường Cao Bá Quát, phường Phú Hiệp | Ban QLDA ĐTXD kv thành phố | 2022 | 672.360.000 |
| 15 | BCKTKT Hoàn thiện HTKT khu dân cư liền kề khu CIC8, phường Thủy Dương, tx.Hương Thủy | Ban QLDA ĐTXD kv Tx.Hương Thủy | 2022 | 383.911.000 |
| 16 | KSĐC, TKBVTC HTKT khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) | UBND phường Thủy Châu | 2022 | 388.802.000 |
| 17 | KSĐH, TKBVTC HTKT khu dân cư Bắc Hương Sơ – khu vực 11 | Ban QLDA ĐTXD kv TP Huế | 2024 | 554.552.000 |
| 18 | KSĐH, BCKTKT Vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường Sóng Hồng, tx.Hương Thủy (gđ 2) | Ban QLDA ĐTXD kv Tx.Hương Thủy (Trần Duy Việt) | 2025 | 464.309.000 |
| 19 | KSĐH, ĐC gđ TKBVTC; TKBVTC và dự toán HTKT khu TĐC-02 và TĐC-03 thuộc khu B – ĐTM AVD | Ban QLDA ĐTXD Phát triển ĐTM | 2025 | 454.939.000 |