Đánh giá chất lượng công trình, thí nghiệp vật liệu
- Danh mục công bố các chỉ tiêu đủ điều kiện đáp ứng thí nghiệm và tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
TT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Tiêu chuẩn kỹ thuật để thực hiện |
Máy móc, thiết bị để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm |
Thí nghiệm viên thực hiện |
|
I |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG |
|
||
|
1 |
Xác định độ mịn, khối lượng riêng |
TCVN 4030:03; ASTM C204-11; AASHTO T133; T153; T192-11 |
Sàng 0,09 mm, Cân kỹ thuật 0.01g, tủ sấy, bình khối lượng riêng, chậu nước, dầu hoả |
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
2 |
Xác định giới hạn bền uốn và nén |
TCVN 6016:11 ; ASTM C109-11 ; AASHTO T106-11 |
Máy trộn, khuôn (4x4x16cm), máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền uốn (10kN±1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400±200N/s), gá định vị thử uốn, gá thử cường độ nén. |
|
|
3 |
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, tính ổn định thể tích |
TCVN 6017:2015 ; TCVN 8875:2012 ; TCVN 8876:2012 |
Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0,01g), ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân (1g), máy trộn (ISO 679), thùng luộc mẫu, khuôn Lơ Satơlie. |
|
|
II |
HỔN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG |
|
||
|
4 |
Xác định độ sụt của hổn hợp bê tông |
TCVN 3106:93 AASHTO –T119 |
|
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
5 |
Xác định độ tách nước, tách vữa |
TCVN 3109:93 |
Khuôn thép kích thước 200 x 200 x 200mm; Bàn rung tần số 2900 ÷ 3000 vòng phút, biên độ 0,5 ± 0,01mm; Thanh thép tròn đường kính 16mm, dài 600mm, hai đầu múp tròn; Cân kĩ thuật có độ chính xác tới 50g; Sàng kích thước mắt 5mm. Thước lá kim loại. Tủ sấy 2000C, Khay sắt. |
|
|
6 |
Thí nghiệm phân tích thành phần hỗn hợp bê tông |
TCVN 3110:93 |
-Cân kỹ thuật 50kg,
|
|
|
7 |
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 3112:93 |
|
|
|
|
|
|
- Nước lọc, dầu hoả, cồn 900. |
|
|
8 |
Xác định độ hút nước |
TCVN 3113:93 |
|
|
|
9 |
Xác định thời gian đông kết của bê tông |
TCVN 9338:12 |
Dụng cụ thử xuyên khuôn chứa mẫu thử, sàng tiêu chuẩn, que chọc, nhiệt kế, pipet |
|
|
10 |
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 3115:93 |
|
|
|
11 |
Xác định giới hạn bền khi nén |
TCVN 3118:93 |
- Máy nén 150-200 tấn (6±4 daN/cm2-s,
|
|
|
12 |
Xác định giới hạn bền kéo khi uốn |
TCVN 3119:93 |
|
|
|
13 |
Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa |
TCVN 3120:93 |
- Máy nén 50 tấn (0,6±0,4 daN/cm2-s),
|
|
|
III |
THỬ CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA |
|
||
|
14 |
Xác định thành phần hạt và môđun độ lớn |
TCVN 7572-2:06; ASTM C136:06; AASTHO T27-11 |
20 mm; 40 mm; 70 mm; 100 mm và sàng lưới kích thước mắt sàng 140 mm; 315 mm; 630 mm và 1,25 mm theo Bảng 1;
|
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
15 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước |
TCVN 7572-4:06; ASTM C127, C128 |
khí; |
|
|
16 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn |
TCVN 7572-5:06; ASTM C127:12 |
%, và có giỏ đựng mẫu;
|
|
|
|
|
|
độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110 oC. |
|
|
17 |
Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:06; ASTM C29:09 |
tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105 oC đến 1100C
|
|
|
18 |
Xác định độ ẩm, độ hút nước |
TCVN 7572-7:06 ASTM C566-97 |
|
|
|
19 |
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8:06; ASTM C142-10 |
|
|
|
20 |
Xác định tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572-9:06; ASTM C40-11 |
%;
|
|
|
21 |
Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc |
TCVN 7572-10:06; ASTM D2938:95 |
|
|
|
22 |
Xác định độ nén đập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn |
TCVN 7572-11:06 |
Máy nén thủy có lực nén đạt 500 kN;xi lanh bằng thép, có đáy rời cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; bộ sàng theo tiêu chuẩn tủ sấy tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110 oC; thùng ngâm mẫu. |
|
|
23 |
Xác định độ mài mòn khi |
TCVN 7572-12:06; ASTM C131, C535; AASHTO T96:02 |
- Máy Los Angeles, - Bi thép, khối lượng từ mỗi viên từ 390 g đến 445 g; |
|
|
va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) |
|
nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC |
|
|
24 |
Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
TCVN 7572-13:06; AASHTO T335-09 |
|
|
|
25 |
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hóa trong đá dăm (sỏi) |
TCVN 7572- 17:06 |
|
|
|
26 |
Xác định hàm lượng hạt bị đập vở |
TCVN 7572-18 : 2006 |
|
|
|
27 |
Xác định hàm lượng mica |
TCVN 7572-20:06 |
|
|
|
28 |
Xác định hệ số ES |
ASTM D2419-91 |
|
|
|
IV |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHỰA |
|
||
|
29 |
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall |
TCVN 8860-1:11 |
Máy nén Marshall, khuôn gá nén Marshall kèm đồng hồ đo độ chảy, đầm tạo mẫu BTN, khuôn, kích tháo mẫu, bể ổn nhiệt, bếp đun, chảo trộn, tủ sấy, nhiệt kế 2500C, cân 5kg * 0,1g; 10Kg * 1g; thước kẹp và các dụng cụ phụ trợ. |
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
30 |
Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm |
TCVN 8860-2:11 |
Máy li tâm tách nhựa, tủ sấy, giấy lọc, cân điện tử chính xác 0,01g; ống đong 1L và 100ml, cốc nung, bình hút ẩm, C2HCl3, (NH4)2CO3 và các dụng cụ khác |
|
|
31 |
Xác định thành phần hạt |
TCVN 8860-3:11 |
Bộ sàng , cân chính xác 0,1%, tủ sấy. |
|
|
32 |
Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời |
TCVN 8860-4:11 |
Bình hút chân không, bình chứa mẫu, áp kế chân không, bơm hút chân không, cân chính xác 0,1%, nhiệt kế chính xác 10C, tủ sấy, khay và các dụng cụ phụ trợ |
|
|
33 |
Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã |
TCVN 8860-5:11 |
Cân chính xác 0,1%, bể nước, dây treo và giỏ đựng mẫu, tủ sấy, nhiệt kế chính xác 10C. |
|
|
|
đầm nén |
|
|
|
|
34 |
Xác định độ nhảy nhựa |
TCVN 8860-6:11 |
Tủ sấy có thông gió với thang nhiệt 110 - 1750C, rọ đựng mẫu, đĩa kim loại, cân chính xác 0,1g, chảo, bay. |
|
|
35 |
Xác định độ góc cạnh của cát |
TCVN 8860-7:11 |
Ống đong bằng thép hoặc bằng đồng D39 * H86mm dung tích 100ml, phễu kim loại, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt, cân chính xác 0,1g. |
|
|
36 |
Xác định hệ số lu lèn |
TCVN 8860-8:11 |
Phương pháp tính toán |
|
|
37 |
Xác định độ rỗng dư |
TCVN 8860-9:11 |
Phương pháp tính toán |
|
|
38 |
Xác định độ rỗng cốt liệu |
TCVN 8860-10:11 |
Phương pháp tính toán |
|
|
39 |
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa |
TCVN 8860-11:11 |
Phương pháp tính toán |
|
|
40 |
Xác định độ ổn định của bê tông nhựa |
TCVN 8860-12:11 |
Phương pháp tính toán |
|
|
V |
THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG |
|
||
|
41 |
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
TCVN 3121-1:03 |
1986) và sàng có kích thước lỗ 0,08mm;
và ổn định nhiệt độ ở 1050C + 50C và 600C . |
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
42 |
Xác định độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-3:03 |
|
|
|
43 |
Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi |
TCVN 3121-6:03 |
Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam. Bình đong bằng kim loại không gỉ, có thể tích 1 lít, đường kính trong bằng 113 mm. |
|
|
44 |
Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-8:03 |
Máy hút chân không, đồng hồ đo áp lực chân không, bình chứa 1 lít Phễu có đường kính trong 154 mm –156 mm, chiều cao 20mm. Đồng hồ bấm giây. Giấy lọc loại chảy trung bình, 20 g/m2, có đường kính bằng đường kính trong của phễu. Thiết bị thử độ lưu động theo TCVN 3121-3: 2003. |
|
|
45 |
Xác định khối lượng thể tích của mẫu vữa |
TCVN 3121-10:03 |
Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1 gam; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh và |
|
|
|
đóng rắn |
|
ổn định nhiệt độ; Thước kẹp có độ chính 0,1 mm; Cân thuỷ tĩnh. |
|
|
46 |
Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn |
TCVN 3121-11:03 |
máy nén có khả năng tạo lực nén đến 100 KN Tấm nén phải đảm bảo phẳng, khe hở bề mặt giữa 2 tấm nén không lớn hơn 0,01mm; |
|
|
47 |
Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền |
TCVN 3121-12:03 |
Thiết bị bám dính vữa Keo dán, giấy nhám |
|
|
48 |
Xác định độ hút nước của vữa đóng rắn |
TCVN 3121-18:03 |
- Cân kỹ thuật (1g), Thùng ngâm mẫu, Tủ sấy 2000C, Khăn lau mẫu, Thước lá |
|
|
VI |
THÍ NGHIỆM ĐẤT ĐÁ TRONG PHÒNG |
|
||
|
49 |
Xác định khối lượng riêng (Tỷ trọng) |
TCVN 4195:2012; ASTM D854:00 AASHTO - T100 |
|
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang Tống Viết Nhật Hoàng |
|
50 |
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm |
TCVN 4196:2012; ASTM D2216:10 AASHTO – T265 |
|
|
|
51 |
Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy |
TCVN 4197:2012; AASHTO T89,T90 ASTM – D4318 |
|
|
|
|
|
|
- Dụng dụ Casagrande |
|
|
52 |
Xác định thành phần hạt |
TCVN 4198:2012; ASTM C136-06; AASHTO T27, T88 |
- Bộ rây (10, 5, 2, 1,05; 025, 0,1mm),
- Bình đong (1000cm3, f 60±2mm),
|
|
|
53 |
Xác định tính chống cắt ở máy cắt phẳng |
TCVN 4199:2012; ASTM D3090:98 |
- Quả cân (0,1.105N/m2........ 1.105 N/ m2) |
|
|
54 |
Xác định tính nén lún không nở hông |
TCVN 4200:2012 AASHTO -T219,T297 |
|
|
|
55 |
Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩn |
TCVN 4201:2012; 22TCN 333:2006; ASTM D1557:02; AASHTO T99,180 |
|
|
|
56 |
Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) |
TCVN 4202:2012; ASTM D2937:71 |
|
|
57 |
Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm |
22TCN 332:2006; TCVN 8821:2011; AASHTO T193 |
|
|
|
58 |
Xác định đặc trưng tan rã của đất |
TCVN 8718:2012 |
|
|
|
59 |
Xác định đặc trưng trương nở của đất |
TCVN 8719:2012 |
|
|
|
60 |
Xác định đặc trưng co ngót của đất |
TCVN 8720:2012 |
Thiết bị xác định co ngót của đất, đồng hồ so |
|
|
61 |
Xác định khối lượng thể tích khô nhỏ nhất, lớn nhất và độ chặt tương đối của đất rời trong phòng thí nghiệm |
TCVN 8721 : 2012 |
|
|
|
62 |
Xác định đặc trưng lún ướt của đất |
TCVN 8722 : 2012 |
|
|
|
63 |
Xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm |
TCVN 8723:2012 AASHTO-T49 ASTM D2434-00 |
|
|
|
64 |
Xác định góc nghĩ của đất |
TCVN 8724 : 2012 |
- Hộp xác định góc nghỉ có chia vạch |
|
|
rời |
|
|
|
|
65 |
Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất trong phòng thí nghiệm |
TCVN 8726 : 2012 |
|
|
|
66 |
Xác định tính chống cắt của đá |
22TCN 57 : 1984 |
- Bộ máy cắt ứng biến |
|
|
67 |
Xác định modun đàn hồi của đá |
ASTM D3148 : 96 |
|
|
|
68 |
Xác định độ bền nén một trục có nở hông |
TCVN 9438 : 2012 ASTM D2166 |
|
|
|
69 |
Đất, đá dăm dùng trong công trình giao thông – Đầm nén Procto |
TCVN 12790:2020 |
|
|
|
70 |
Đá xây dựng -Phương pháp xác định độ ẩm, độ hút nước trong phòng thí nghiệm |
TCVN 10321:2014 |
Tủ sấy (t0) đến 3000C,
|
|
|
71 |
Đá xây dựng -Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm |
TCVN 10322:2014 |
Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1%;
%, và có giỏ đựng mẫu;
oC. |
|
|
72 |
Đá xây dựng -Phương pháp xác định độ bền cắt trong |
TCVN 10322:2014 |
- Bộ máy cắt đá, bộ thiết bị gia công mẫu |
|
|
phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
73 |
Đá xây dựng -Phương pháp xác định độ bền nén trong phòng thí nghiệm |
TCVN 10324:2014 |
- Máy nén 150-200 tấn (6±4 daN/cm2-s,
|
|
|
VII |
THỬ NGHIỆM THÉP XÂY DỰNG |
|
||
|
74 |
Thử kéo |
TCVN 197-1:2014 (ISO 6892:2009) TCVN 1651:2018 |
|
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
75 |
Thử uốn |
TCVN 198:2008 TCVN 1651:2018 TCVN 6287:97 (ISO 7438:2005) |
Máy kéo, uốn thử vạn năng và phụ kiện (Kính lúp, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..) |
|
|
76 |
Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn |
TCVN 5401:2010 |
- Máy kéo thuỷ lực vạn năng, máy kéo uốn đầu búa uốn các cỡ,... |
|
|
77 |
Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử va đập |
TCVN 5402 : 2010 |
|
|
|
78 |
Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử kéo ngang, kéo dọc |
TCVN 8310:2010 |
|
|
|
79 |
Thử kéo bu lông neo, tải trọng phá hoại của bu lông, vít, vít cây, đai ốc |
TCVN 1916:1995; ASTM F606; ASTM A370 |
|
|
|
VIII |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ NHỰA BITUM |
|
||
|
80 |
Xác định độ kim lún |
TCVN 7495:05 |
≥55mm),
|
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
81 |
Xác định độ kéo dài ở 250C |
TCVN 7496:05 |
- Nhiệt kế 500C (0,10C),
|
|
|
|
|
|
- Dao cắt, gọt nhựa |
|
|
82 |
Xác định nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi) |
TCVN 7497:05 |
+ Ethylene glycol có điểm sôi giữa 193oC÷ 204oC. + Vadơlin (glixerin) để bôi trơn. + Nước đá. |
|
|
83 |
Xác định độ nhớt động lực ở 600C |
TCVN 8818-5 : 2005 |
Nhớt kế, nhiệt kế, dụng cụ đo thời gian |
|
|
84 |
Xác định nhiệt độ bắt lửa |
TCVN 7498:05 TCVN 8818-2:11 |
|
|
|
85 |
Xác định lượng hòa tan của nhựa trong Trichlothylene |
TCVN 7500 : 2005 |
|
|
|
86 |
Xác định khối lượng riêng ở 250C |
TCVN 7501 : 2005 |
Nhớt kế, nhiệt kế, dụng cụ đo thời gian |
|
|
87 |
Xác định các chỉ tiêu trên mẫu nhựa sau khi thí nghiệm TFOT |
Chế tạo mẫu theo ASTM D1754 |
|
|
|
88 |
Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 1630C trong 5h |
TCVN 7499 : 2005 |
Tủ sấy |
|
|
89 |
Xác định độ dính bám đối với đá |
TCVN 7504 : 2005 |
Cốc mỏ 1000lm, bếp điện, đồng hồ bấm giây, tủ sấy, giá treo mẫu và các viên đá 20x40mm |
|
|
IX |
THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA |
|
||
|
90 |
Thành phần hạt |
22TCN 58 : 1984 |
|
Hoàg Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
91 |
Lượng mất khi nung; Hàm lượng nước |
22TCN 58 : 1984 |
|
|
|
92 |
Khối lượng |
22TCN 58 : 1984 |
|
|
|
|
riêng |
|
|
|
|
93 |
Khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất |
22TCN 58 : 1984 |
|
|
|
94 |
Hệ số bão hòa; Hàm lượng chất hòa tan trong nước |
22TCN 58 : 1984 |
|
|
|
95 |
Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường |
22TCN 58 : 1984 |
|
|
|
96 |
Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường |
22TCN 58 : 1984 |
|
|
|
97 |
Độ trương nỡ của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường |
22TCN 58 : 1984 |
|
|
|
98 |
Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng |
22TCN 58 : 1984 |
|
|
|
X |
THỬ NGHIỆM GẠCH XÂY |
|
||
|
99 |
Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6355 : 2009 |
- Thước lá, Thước kẹp |
Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng |
|
100 |
Xác định cường độ bền nén; độ bền uốn |
TCVN 6355 : 2009 |
- Máy nén |
|
|
101 |
Xác định độ hút nước, độ rỗng |
TCVN 6355 : 2009 |
- Cân, tủ sấy |
|
|
102 |
Xác định khối lượng thể tích, khối lượng riêng |
TCVN 6355 : 2009 |
- Bình tỷ trọng, thước đo |
|
|
XI |
THỬ NGHIỆM NGÓI ĐẤT SÉT NUNG |
|
||
|
103 |
Xác định tải trọng uốn gẫy, độ hút nước và thời gian không xuyên nước của ngói đất sét nung |
TCVN 4313 : 1995 |
- Máy nén, thước lá |
Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng |
|
104 |
Xác định độ |
TCVN 4313 : 1995 |
- Cân, tủ sấy |
|
|
|
hút nước của ngói |
|
|
|
|
105 |
Xác định thời gian không xuyên nước của ngói đất sét nung |
TCVN 4313 : 1995 |
- Đồng hồ đếm giờ |
|
|
106 |
Xác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nước |
TCVN 4313 : 1995 |
- Cân, tủ sấy |
|
|
XII |
THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP AAC |
|
||
|
107 |
Xác định kích thước |
TCVN 7959 : 2011 |
- Thước lá, Thước kẹp |
Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng |
|
108 |
Xác định khối lượng khô |
TCVN 7959 : 2011 |
- Cân, tủ sấy |
|
|
109 |
Xác định cường độ chịu nén |
TCVN 7959 : 2011 |
- Máy nén, thước lá |
|
|
XIII |
THỬ NGHIỆM GẠCH BLOCK BÊ TÔNG |
|
||
|
110 |
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6477 : 2011 |
Tủ sấy; Thước kẹp, thước lá; Nguồn sáng |
Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng |
|
111 |
Xác định cường độ nén |
TCVN 6477 : 2011 |
Máy nén |
|
|
112 |
Xác định độ rỗng |
TCVN 6477 : 2011 |
Tủ sấy, cân điện tử |
|
|
113 |
Xác định độ hút nước |
TCVN 6477 : 2011 |
Tủ sấy, cân điện tử |
|
|
XIV |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH TERRAZZO |
|
||
|
114 |
Xác định cường độ nén |
TCVN 7744 : 2007 |
- Máy nén |
Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng |
|
115 |
Xác định độ mài mòn; Độ hút nước |
TCVN 7744 : 2007 |
- Máy mài, cân, tủ sấy |
|
|
XV |
THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG |
|
||
|
116 |
Xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường |
TCVN 8729 : 2012 |
|
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
117 |
Xác định modul đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp tấm ép cứng |
TCVN 8861:11 |
Tấm ép cứng chuyên dùng, kích thủy lực có gắn đồng hồ đo lực, thiên phân kế. Cần Benkenman hoặc cần đo độ võng Xe chất tải |
|
|
118 |
Xác định modul đàn hồi |
TCVN 8867:11; ASTM D4695:96; |
|
|
|
|
theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Bekelman |
AASHTO T256:77 |
khe hở giữa 2 bánh đôi 5cm-trọng lượng trục 10.000daN. |
|
|
119 |
Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3 mét |
TCVN 8864 : 2011 |
- Thước phẳng 3m, calip đo chênh cao |
|
|
120 |
Độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát |
22TCN 346:06 TCVN 8729:12 TCVN 8730:12 ASTM D1556:00 |
|
|
|
121 |
Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
TCVN 8866:11; ASTM E965:96 |
|
|
|
122 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) |
TCVN 9351 : 2022 |
- Bộ xuyên tiêu chuẩn |
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Tống Viết Nhật Hoàng |
|
123 |
Xác định sức chống cắt của đất bằng thí nghiệm cắt cánh |
22 TCN 355-06 TCVN 10184:2021 |
Bộ thí nghiệm cắt cánh, cần nối, đồng hồ… |
|
|
124 |
Phương pháp thử không phá hủy – Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy |
TCVN 9334:2012 TCVN 9335:2012; EN 12504 TCVN 9357:2012 TCVN 13536:2022 |
Máy siêu âm bê tông, thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp súng bật nẩy |
Hoàng Anh Tuấn |
|
125 |
Đo điện trở tiếp địa |
TCVN 9385:2012 |
Thiết bị đo điện trở đất, cọc tiếp địa, dây nối |
Hoàng Anh Tuấn Đỗ Nguyên Cường |
|
126 |
Kết cấu bê tông cốt thép –Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông |
TCVN 9356:2012 |
- Máy siêu âm định vị cốt thép trong bê tông |
Hoàng Anh Tuấn Đỗ Nguyên Cường |
|
127 |
Xác định độ lún công trình |
TCVN 9360 : 2012 |
- Máy toàn đạc, kinh vĩ, GPS |
Tống Viết Nhật Hoàng Hồ Hữu Toàn |
|
|
dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học |
|
|
Phạm Anh Tú Trần Văn Nguyên |
|
128 |
Trắc địa công trình xây dựng |
TCVN 9398 : 2012 |
- Máy toàn đạc, kinh vĩ, |
|
|
129 |
Quan trắc chuyển vị ngang, lún, nghiêng công trình |
TCVN 9399; 9400 : 2012 |
- Máy toàn đạc, kinh vĩ, |
|
|
130 |
Thí nghiệm CBR hiện trường |
TCVN 8821:2011; ASTM D4429:92 |
Bộ gia tải CBR quay tay, piston xuyên, cần nối dài, Xe tải có Tải trọng xe, giàn thiên phân kế, thiên phân kế |
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
131 |
Đất xây dựng –Phương pháp xác định Môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng |
TCVN 9354:2012 |
Kích thủy lực, Bộ tấm nén phẳng, đồng hồ so, gối đệm… |
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang |
|
132 |
Xác định hệ số thấm nước của đất bằng đổ nước hố đào, hố khoan |
TCVN 8731 : 2012 |
Bộ thiết bị đo lưu lượng nước, thiết bị tạo hố đào |
Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang Tống Viết Nhật Hoàng |
|
133 |
Xác định hệ số thấm của đất đá chứa nước bằng phương pháp hút nước thí nghiệm từ hố khoan |
TCVN 9148 : 2012 |
- Bộ thiết bị đo lưu lượng nước, bộ máy khoan tạo lỗ |
|
|
134 |
Xác định hệ số thấm của đất đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước vào hố khoan |
TCVN 9149 : 2012 |
- Bộ thí nghiệm ép nước hố khoan, bộ máy khoan tạo lỗ |
|
|
135 |
Quan trắc mực nước ngầm |
ASTM D5092/ D5092M:16 |
- Bộ thiết bị quan trắc |
|
|
136 |
Khoan thăm dò địa chất công trình |
TCVN 9437 : 2012 |
- Bộ máy khoan |
-
- Danh mục máy móc thiết bị phòng thí nghiệm của công ty
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị |
Số lượng |
Nhãn hiệu |
Tình trạng của máy móc, trang thiết bị |
Số phiếu hiệu chuẩn |
|
Thông số kỹ thuật |
||||||
|
I |
Thiết bị kiểm định chất lượng bê tông cốt thép |
|||||
|
1 |
Thiết bị thử độ cứng bê tông - Matest - Model: C380 |
cái |
1 |
Ý |
Bình thường |
25.1109-HC/F |
|
2 |
Máy siêu âm bê tông- Matest - Model C369N |
cái |
1 |
Ý |
Bình thường |
25.90-ĐT/L |
|
3 |
Máy siêu âm định vị cốt thép trong bê tông, Model ZD-332 |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
25.91-ĐT/L |
|
II |
Thí nghiệm cơ học đất, vật liệu các loại … |
|||||
|
4 |
Cân điện tử ALC 30kg |
cái |
1 |
Nhật |
Bình thường |
25.934-KĐ/K |
|
5 |
Cân kỹ thuật 5000g/0.01g -HC-B50002 |
cái |
1 |
Anh |
Bình thường |
25.933-KĐ/K |
|
6 |
Máy kéo nén vạn năng 1000kN; Model WA-1000 - Sensin; |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
25.1103-HC/F |
|
|
Bộ ngàm kẹp kéo thép tiêu chuẩn |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
Bộ ngàm uốn thép tiêu chuẩn |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Bộ gá kéo bulong 13 cỡ |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
7 |
Lò nung 10000C; Model: 4-10 |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
25.1110-HC/T |
|
8 |
Tủ sấy 300C, dung tích 136lít; Model: 101-2 |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
25.1111-HC/T |
|
9 |
Côn thử độ sụt bê tông N1 bằng INOX - Côn chuẩn D100 x D200 x H300, phễu hứng, khay tôn, thanh đầm, ca xúc mẫu, thước lá 500mm |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
10 |
Khuôn bê tông lập phương 150x105x150mm, bằng nhựa |
cái |
27 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
11 |
Khuôn bê tông trụ D150 x 300, bằng nhựa |
cái |
12 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
12 |
Cối Proctor tiêu chuẩn |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
13 |
Chày Proctor tiêu chuẩn |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
14 |
Cối Proctor cải tiến |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
15 |
Chày Proctor cải tiến |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
16 |
Bộ dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của cát |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
17 |
Bộ sàng đá cấp phối D300mm |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Nắp sàng D300mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
Sàng D300mm, 50,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 37,500 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 25,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 19,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 9,500 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 4,750 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 2,360 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 0,425 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 0,075 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
Đế sàng D300mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
17 |
Bộ sàng cát tiêu chuẩn D300mm |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
|
|
|
Sàng D300mm, 10,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
Sàng D300mm, 5,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 2,500 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 1,250 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 0,630 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 0,315 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 0,140 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
18 |
Bộ sàng đất tiêu chuẩn D300mm |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
|
|
|
Sàng D300mm, 2,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
Sàng D300mm, 1,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 0,500 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 0,250 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 0,100 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
19 |
Bộ sàng đá tiêu chuẩn D300mm |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
|
|
|
Sàng D300mm, 75,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
Sàng D300mm, 70,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 40,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 30,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 20,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
Sàng D300mm, 15,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 10,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 5,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
Sàng D300mm, 3,000 mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
|
20 |
Bộ sàng Xi măng |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
|
|
|
Sàng D300mm, 0,090mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
21 |
Hộp nhôm D55x35 |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
22 |
Nhiệt kế điện tử Khoảng đo từ -50 đến 300 độ C |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
23 |
Tấm kính nhám 300X250X8 mm (Tấm kính xác định giới hạn dẻo của đất) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
24 |
Thiết bị xác định giới hạn chảy casagrande Gồm: Bộ dụng cụ xác định độ giới hạn chảy của đất kèm bộ đếm, dụng cụ khía rãnh, miết rãnh, dao trộn, bát trộn, hộp đựng bằng gỗ. |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
25 |
Bộ Vaxilieps - VN |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
26 |
Ống đong thuỷ tinh 50ml |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
27 |
Ống đong thuỷ tinh 100ml |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
28 |
Ống đong thuỷ tinh 250ml |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
29 |
Ống đong thuỷ tinh 500ml |
cái |
5 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
30 |
Ống đong thuỷ tinh 1000ml |
cái |
6 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
31 |
Bình tỷ trọng đất 100ml |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
32 |
Bình tam giác 50ml |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
33 |
Bình tam giác 100ml |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
34 |
Bình tam giác 250ml |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
35 |
Bình tam giác 500ml |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
36 |
Bình tam giác 1000ml |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
37 |
Hộp thấm đất nam kinh. Model TST-55 |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
38 |
Bộ thấm cột nước không đổi. Model TST-70 |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
39 |
Bộ trương nở đất WZ-II Dao vòng thấm 61,8x20mm. Thiết bị điều chỉnh cân bằng bằng đai ốc dưới cốc chứa nước, đồng hồ so 10x0,01mm Dao vòng thấm 61,8x20mm. Thiết bị điều chỉnh cân bằng bằng đai ốc dưới cốc chứa nước, đồng hồ so 10x0,01mm |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
40 |
Bảng cột thấm nước 1 mẫu (đơn) |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
41 |
Thùng dung trọng 1 lít ( Hộc đong) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
42 |
Thùng dung trọng 2 lít ( Hộc đong) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
43 |
Thùng dung trọng 3 lít ( Hộc đong) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
44 |
Thùng dung trọng 5 lít ( Hộc đong) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
45 |
Thùng dung trọng 10 lít ( Hộc đong) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
46 |
Thùng dung trọng 20 lít ( Hộc đong) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
47 |
Phễu xác định độ xốp của đá |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
48 |
Phễu xác định độ xốp của cát |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
49 |
Thiết bị xác định hàm lượng sét của đá (Bình rửa đá) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
50 |
Thiết bị xác định hàm lượng sét của cát (Bình rửa cát) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
51 |
Máy nén bê tông. Model TYA-2000 |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
25.1102-HC/F |
|
52 |
Máy cắt đất 2 tốc độ. Model: EDJ-1(ZJ). Kèm: Bộ quả cân, hộp cắt, cung lực 1,2mm, 02 đồng hồ so 10x0,01mm. |
bộ |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
25.1108-HC/F |
|
53 |
Máy nén đất tam liên loại thấp áp. Model WG. Kèm theo: 03 Bộ bát mẫu, 03 Bộ quả cân đủ cấp, 06 viên đá thấm 30cm2, 06 viên đá thấm 50cm2, 03 dao cắt mẫu 30cm2, 03 dao cắt mẫu 50cm2, 03 đồng hồ so 10x0,01mm |
bộ |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
25.1107-HC/F |
|
54 |
Máy nén CBR/MARSHALL 50KN |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
25.1106-HC/F |
|
55 |
Máy mài mòn Los Angeles. Model: MHII (MH-J) Khay hứng mẫu và 12 viên bi |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
25.1105-HC/TS |
|
56 |
Khuôn CBR tiêu chuẩn mạ cầu vồng. Kèm: Thân khuôn, cổ khuôn, đế khuôn, đĩa đo trương nở, quả gia tải có rãnh, quả gia tải không rãnh, giá đỡ đồng hồ so, đồng hồ so 10x0,01mm. |
bộ |
3 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
57 |
Máy chưng cất nước 10 l/h |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
58 |
Máy hút chân không 4.0 |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
59 |
Máy trộn bê tông. Dung tích thùng trộn: 150lít |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
60 |
Bàn dằn vữa xi măng. Kèm khâu chuẩn, chày đầm và thước kęp 200mm |
bộ |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
61 |
Dụng cụ Vica. Dùng xác định độ dẻo tiêu và thời gian đông kết, thời gian kết thúc đông kết của xi măng. Bao gồm: Thân chính gắn thước, thanh dẫn chuẩn, 3 kim chuẩn, khâu chuẩn, tẩm kính. |
bộ |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
62 |
Khuôn Le Chatelier |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
63 |
Tỷ trọng kế 151H, 0,995 TO 1,038 G/ML |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
64 |
Thước đo tỷ lệ hạt dài dẹt |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
65 |
Máy cắt thép, bê tông |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
66 |
Bộ xi lanh nén dập đá dăm D150 |
bộ |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
67 |
Bộ xi lanh nén dập đá dăm D75 |
bộ |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
68 |
Dụng cụ hấp phụ nước của cát (Bộ côn chày hấp phụ nước của cát) |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
69 |
Bình hút ẩm |
cái |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
70 |
Cát chuẩn |
Kg |
25 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
71 |
Các dụng cụ hỗ trợ thí nghiệm (búa, búa cao su, đục, bay, xẻng, khay, xô, dao cắt, vazơlin, paraphin, cồn công nghiệp, hóa chất khác…) |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
III |
Thí nghiệm hiện trường |
|||||
|
72 |
Cần benkelman, kích thủy lực 30 tấn, tấm ép cứng (dụng cụ đo mô dul đàn hồi) |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
25.1104-HC/F |
|
73 |
Phễu rót cát hiện trường -bằng nhôm. Kèm: Bình cát chuẩn, tấm dung trọng hiện trường, 3 gim, túi vải. |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
74 |
Phễu rót cát hiện trường -bằng nhựa. Kèm: Bình cát chuẩn, tấm dung trọng hiện trường, 3 gim, túi vải. |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
75 |
Chụp dao đai chuẩn D97xH130 |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
76 |
Dao Vòng lấy mẫu 97x101x130mm |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
77 |
Thiết bị đo điện Kyoritsu - Đo điện trở đất 4105A; Kèm dây đo, cọc cắm… |
bộ |
1 |
Nhật |
Bình thường |
442.25.ĐT/KĐ |
|
78 |
Nhiệt kế điện tử Khoảng đo từ -50 đến 300 độ C |
cái |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
IV |
Thiết bị khảo sát |
|||||
|
79 |
Máy khoan địa chất và cần khoan |
bộ |
1 |
Trung Quốc |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
80 |
Thiết bị xuyên tiêu chuẩn |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
81 |
Thiết bị cắt cánh |
bộ |
1 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
82 |
Máy toàn đạc điện tử Leica TC407 |
bộ |
1 |
Thụy sỹ |
Bình thường |
|
|
83 |
Máy toàn đạc điện tử Leica TS02 |
bộ |
1 |
Thụy sỹ |
Bình thường |
|
|
84 |
Máy thủy bình Leica NA724 |
bộ |
1 |
Thụy sỹ |
Bình thường |
|
|
85 |
Máy thủy bình Sokkia C30 |
bộ |
1 |
Nhật |
Bình thường |
|
|
86 |
Thiết bị GPS 2 tần số FoiF A90 |
bộ |
2 |
Mexic o Trung Quốc |
Bình thường |
|
|
V |
Thiết bị văn phòng |
|||||
|
87 |
Bàn, ghế làm việc |
bộ |
3 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
88 |
Máy in |
cái |
2 |
Canon |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
89 |
Máy tính |
cái |
4 |
HP, ASUS |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
90 |
Tủ đựng hồ sơ |
cái |
2 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
|
91 |
Giá lưu mẫu |
cái |
2 |
Việt Nam |
Bình thường |
Không yêu cầu |
Ghi chú
- Các máy móc, thiết bị đều được kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo luôn trong tình trạng sử dụng tốt.
- Các máy móc, thiét bị được kiểm định/ hiệu chuẩn đúng quy định
- kèm theo danh mục thiết bị gồm hợp đồng mua bán thiết bị, biên bản giao nhận thiết bị và hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị đính kèm
- Phiếu hiệu chuẩn Các thiết bị yêu cầu phải hiệu chuẩn đính kèm
-
- Danh sách cán bộ quản lý; trưởng phòng thí nghiệm và thí nghiệm viên
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Trình độ/Văn bằng, chứng chỉ |
Vị trí/Chức vụ |
Số Hợp đồng lao động; ngày ký HĐLĐ |
|||
|
1 |
Phan Văn Thuần |
1980 |
Kiến trúc sư |
Giám đốc công ty Điều hành chung |
|
|||
|
2 |
Phan Việt Hưng |
1980 |
Kiến trúc sư |
Phó Giám đốc công ty Quản lý kỹ thuật |
|
|||
|
3 |
Hoàng Anh Tuấn |
1979 |
Thạc sỹ địa chất |
Trưởng phòng Thí nghiệm |
04/2025/HĐLĐ-CXĐ (03/9/2025) |
|||
|
4 |
Tống Việt Hoàng |
1979 |
Cử nhân địa chất |
Thí viên |
nghiệm |
07/2007/KXĐ (01/10/2007) |
||
|
5 |
Võ Văn Quang |
1986 |
Kỹ sư cầu đường |
Thí viên |
nghiệm |
03/2012/KXĐ (14/3/2012) |
||
|
6 |
Đỗ Nguyên Cường |
1980 |
Kỹ Sư Điện |
Thí nghiệm viên |
16/2005/KXĐ (25/12/2005) |
|||
|
7 |
Hồ Hữu Toàn |
1980 |
Kỹ sư quản lý đất đai |
Thí viên |
nghiệm |
06/2008/KXĐ (07/11/2008) |
||
|
6 |
Phạm Anh Tú |
1992 |
Cao đẳng quản lý đất đai |
Thí viên |
nghiệm |
03/2023/HĐLĐ-CXĐ (20/8/2023) |
||
|
8 |
Trần Văn Nguyên |
1989 |
Trung đường |
cấp |
cầu |
Thí viên |
nghiệm |
02/2023/HĐLĐ-CXĐ-KBHXH (01/4/2026) |
|
9 |
Hà Xuân Duy |
1978 |
Cử nhân địa chất |
Thí viên |
nghiệm |
01/2026/HĐLĐ-CXĐ (05/3/2023) |
||
|
10 |
Đoàn Hồng Nhật |
1979 |
Cử nhân địa chất |
Thí viên |
nghiệm |
05/2026/HĐLĐ-CXĐ (01/4/2026) |
||
Ghi chú:
Đính kèm danh sách trưởng phòng thí nghiệm; các thí nghiệm viên bao gồm các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của trưởng phòng thí nghiệm và các thí nghiệm viên
Ban hành tiêu chuẩn ISO 17025/IEC:2017




Ghi chú
Đính kèm quyết định ban hành hệ thống văn bản quản lý năng lực phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025/IEC:2017 gồm các quy trình quản lý chất lượng theo ISO 17025/IEC:2017; danh mục tiêu chuẩn thí nghiệm

