Đánh giá chất lượng công trình, thí nghiệp vật liệu

  1. Danh mục công bố các chỉ tiêu đủ điều kiện đáp ứng thí nghiệm và tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

TT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn kỹ thuật để thực hiện

Máy móc, thiết bị để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm

Thí nghiệm viên thực hiện

I

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

 

 

1

Xác định độ mịn,          khối lượng riêng

TCVN 4030:03; ASTM C204-11;

AASHTO T133; T153; T192-11

Sàng 0,09 mm, Cân kỹ thuật 0.01g, tủ sấy, bình khối lượng riêng, chậu nước, dầu hoả

 

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang

 

2

Xác định giới hạn bền uốn và nén

 

TCVN 6016:11 ; ASTM C109-11 ; AASHTO T106-11

Máy trộn, khuôn (4x4x16cm), máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền uốn (10kN±1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400±200N/s), gá định vị thử uốn, gá thử cường độ nén.

 

 

3

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, tính ổn định thể tích

 

TCVN 6017:2015 ;

TCVN 8875:2012 ;

TCVN 8876:2012

Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0,01g), ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân (1g), máy trộn

(ISO 679), thùng luộc mẫu, khuôn Lơ Satơlie.

II

HỔN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

 

 

4

Xác định độ sụt của hổn hợp bê tông

 

TCVN 3106:93 AASHTO –T119

  • Côn thử độ sụt,
  • Que chọc,
  • Phễu đổ hỗn hợp,
  • Thước lá kim loại dài 80cm chính xác tới 0,5cm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang

 

 

 

 

5

 

 

 

Xác định độ tách nước, tách vữa

 

 

 

 

TCVN 3109:93

Khuôn thép kích thước 200 x 200 x 200mm;

Bàn rung tần số 2900 ÷ 3000 vòng phút, biên độ 0,5 ± 0,01mm; Thanh thép tròn đường kính 16mm, dài 600mm, hai đầu múp tròn; Cân kĩ thuật có độ chính xác tới 50g; Sàng kích thước mắt 5mm. Thước lá kim loại. Tủ sấy 2000C, Khay

sắt.

 

6

Thí nghiệm phân tích thành phần hỗn hợp bê tông

 

 

TCVN 3110:93

-Cân kỹ thuật 50kg,

  • Bộ sàng cát 5; 1,2mm; 0,15mm
  • Tủ sấy 200oC
  • Khay sấy, bay, xẻng để xúc hỗn hợp bê tông

 

 

 

7

 

 

Xác định khối lượng riêng

 

 

 

TCVN 3112:93

  • Bình khối lượng riêng hoặc bình tam giác 100ml có nút thủy tinh ống dẫn mao quản,
  • Cân phân tích chính xác(0,01g),
  • Búa con, cối chày đồng,
  • Bình hút ẩm,
  • Tủ sấy 2000C,
  • Sàng 2 hoặc 2,5mm,

 

 

 

 

- Nước lọc, dầu hoả, cồn 900.

 

 

8

Xác   định   độ hút nước

 

TCVN 3113:93

  • Cân kỹ thuật chính xác (5g).
  • Thùng ngâm mẫu,
  • Tủ sấy 2000C,
  • Khăn lau mẫu

9

Xác định thời gian đông kết của bê tông

 

TCVN 9338:12

Dụng cụ thử xuyên

khuôn chứa mẫu thử, sàng tiêu chuẩn, que chọc, nhiệt kế, pipet

 

10

 

Xác định khối lượng thể tích

 

 

TCVN 3115:93

  • Cân kỹ thuật (50g),
  • Thước lá kim loại,
  • Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g
  • Bếp điện
  • Thùng nấu paraphin, tủ sấy 2000C

 

11

Xác định giới hạn bền khi nén

 

TCVN 3118:93

- Máy nén 150-200 tấn (6±4 daN/cm2-s,

  • Thước lá kim loại,
  • Đệm truyền tải

12

Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

 

TCVN 3119:93

  • Máy thử uốn 50 tấn (0,6±0,4 daN/cm2-s),
  • Bộ gá uốn mẫu bê tông 2 điểm
  • Thước lá kim loại

 

13

Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa

 

 

TCVN 3120:93

- Máy nén 50 tấn (0,6±0,4 daN/cm2-s),

  • Bộ gá ép chẻ mẫu bê tông hình trụ,
  • Gối truyền tải, đệm gỗ

III

THỬ CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

 

 

 

 

 

14

 

 

 

Xác định thành phần hạt và môđun độ lớn

 

 

 

TCVN 7572-2:06; ASTM C136:06; AASTHO T27-11

  • Cân kỹ thuật độ chính xác 1%;
  • Bộ sàng tiêu chuẩn, kích thước mắt sàng 2,5 mm; 5 mm; 10 mm;

20 mm; 40 mm; 70 mm;

100 mm và sàng lưới kích thước mắt sàng 140 mm; 315 mm; 630 mm

và 1,25 mm theo Bảng 1;

  • Máy lắc sàng;
  • Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 1050C đến 110 0C.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang

 

 

 

15

 

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước

 

 

 

TCVN 7572-4:06; ASTM C127, C128

  • Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,1%;
  • Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC;
  • Bình dung tích, bằng thuỷ tinh, có miệng rộng, nhẵn, phẳng dung tích từ 1,05 lít đến 1,5 lít và có tấm nắp đậy bằng thuỷ tinh, đảm bảo kín

khí;

 

 

 

16

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

 

 

 

TCVN 7572-5:06; ASTM C127:12

  • Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1%;
  • Cân thủy tĩnh, có độ chính xác 1

%, và có giỏ đựng mẫu;

  • Thùng ngâm mẫu, bằng gỗ hay bằng vật liệu không gỉ;
  • Khăn thấm nước mềm và khô;
  • Thước kẹp;
  • Bàn chải sắt;
  • tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt

 

 

 

 

độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110

oC.

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

 

 

 

 

 

TCVN 7572-6:06; ASTM C29:09

  • Thùng đong bằng kim loại, hình trụ, dung tích 1 l; 2 l; 5 l; 10 l và 20 l, kích thước quy định trong Bảng ;
  • Cân kỹ thuật độ chính xác 1%;
  • Phễu chứa vật liệu ;
  • Bộ sàng tiêu chuẩn, theo TCVN 7572-2 : 2006;

tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105 oC đến 1100C

  • Thước lá kim loại;
  • Thanh gỗ thẳng, nhẵn, đủ cứng để gạt cốt liệu lớn.

 

 

18

 

Xác định độ ẩm, độ hút nước

 

 

TCVN 7572-7:06 ASTM C566-97

  • Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1%;
  • Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC;
  • Dụng cụ đảo mẫu (thìa hoặc dao).

 

 

 

 

19

 

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

 

 

 

 

TCVN 7572-8:06; ASTM C142-10

  • Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 0,1 % và cân kỹ thuật có độ chính xác 1%;
  • Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110 oC;
  • Thùng rửa cốt liệu ;
  • Đồng hồ bấm giây;
  • Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch;
  • Que hoặc kim sắt nhỏ.

 

 

 

20

 

 

 

Xác định tạp chất hữu cơ

 

 

 

 

TCVN 7572-9:06; ASTM C40-11

  • Ống dung tích hình trụ bằng thủy tinh, dung tích 250 ml và 100 ml;
  • Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1

%;

  • Bếp cách thủy;
  • Sàng có kích thước lỗ 20 mm;
  • Thang màu để so sánh;
  • Thuốc thử: NaOH dung dịch 3 %; tananh dung dịch 2 %; rượu êtylic dung dịch 1 %.

 

21

Xác          định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

 

TCVN 7572-10:06; ASTM D2938:95

  • Máy nén thủy lực;
  • Máy khoan và máy cưa đá;
  • Máy mài nước;
  • Thước kẹp;
  • Thùng hoặc chậu để ngâm mẫu.

 

 

22

 

Xác định độ nén đập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn

 

 

 

TCVN 7572-11:06

Máy nén thủy có lực nén đạt 500 kN;xi lanh bằng thép, có đáy rời cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; bộ sàng theo tiêu chuẩn

tủ sấy tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110 oC;

thùng ngâm mẫu.

23

Xác   định   độ mài  mòn  khi

TCVN 7572-12:06; ASTM C131, C535; AASHTO T96:02

- Máy Los Angeles, - Bi thép, khối lượng từ mỗi viên từ 390 g đến 445 g;

 

 

va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)

 

  • Cân kỹ thuật độ chính xác 1 %;
  • Bộ sàng, 1,7 mm;
  • Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh

nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC

 

 

 

24

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

 

 

TCVN 7572-13:06; AASHTO T335-09

  • Cân kỹ thuật độ chính xác tới 1%;
  • Thước kẹp cải tiến;
  • Bộ sàng theo tiêu chuẩn
  • Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC;

 

 

25

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hóa trong đá dăm (sỏi)

 

 

TCVN 7572- 17:06

  • Cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g
  • Tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ
  • Bộ sàng tiêu chuẩn theo 7572-2:06
  • Kim sắt, kim nhôm
  • Búa con

 

26

Xác định hàm lượng hạt bị đập vở

 

TCVN 7572-18 : 2006

  • Cân kỹ thuật độ chính xác tới 0,1%;
  • Thước kẹp cải tiến;
  • Bộ sàng theo tiêu chuẩn

 

27

Xác định hàm lượng mica

 

TCVN 7572-20:06

  • Cân kỹ thuật độ chính xác tới 0,1%;
  • Bộ sàng theo tiêu chuẩn

 

28

Xác định hệ số ES

 

ASTM D2419-91

  • Máy lắc đương lượng cát SD-2
  • 4 ông đong nhựa và phụ kiện đầy đủ
  • 10 lọ hóa chất thí nghiệm

IV

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHỰA

 

 

 

29

 

Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall

 

 

 

TCVN 8860-1:11

Máy nén Marshall, khuôn gá nén Marshall kèm đồng hồ đo độ chảy, đầm tạo mẫu BTN, khuôn, kích tháo mẫu, bể ổn nhiệt, bếp đun, chảo trộn, tủ sấy, nhiệt kế 2500C,

cân 5kg * 0,1g; 10Kg * 1g; thước kẹp và các dụng cụ phụ trợ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang

 

 

30

Xác định hàm lượng   nhựa

bằng phương pháp chiết sử dụng  máy  li

tâm

 

 

TCVN 8860-2:11

Máy li tâm tách nhựa, tủ sấy, giấy lọc, cân điện tử chính xác 0,01g; ống đong 1L và 100ml, cốc nung, bình hút ẩm, C2HCl3, (NH4)2CO3 và các dụng cụ khác

31

Xác định thành phần hạt

TCVN 8860-3:11

Bộ sàng , cân chính xác 0,1%, tủ sấy.

 

 

32

Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

 

 

TCVN 8860-4:11

Bình hút chân không, bình chứa mẫu, áp kế chân không, bơm hút chân không, cân chính xác 0,1%, nhiệt kế chính xác 10C, tủ sấy, khay và các dụng cụ phụ trợ

 

 

33

Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể

tích của bê tông  nhựa  đã

 

 

TCVN 8860-5:11

 

Cân chính xác 0,1%, bể nước, dây treo và giỏ đựng mẫu, tủ sấy, nhiệt kế chính xác 10C.

 

 

đầm nén

 

 

 

 

34

Xác   định   độ nhảy nhựa

 

TCVN 8860-6:11

Tủ sấy có thông gió với thang nhiệt

110 - 1750C, rọ đựng mẫu, đĩa kim loại, cân chính xác 0,1g, chảo, bay.

 

35

Xác định độ góc cạnh của cát

 

 

TCVN 8860-7:11

Ống đong bằng thép hoặc bằng đồng D39 * H86mm dung tích 100ml, phễu kim loại, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt, cân chính xác

0,1g.

36

Xác định hệ số lu lèn

TCVN 8860-8:11

Phương pháp tính toán

37

Xác   định   độ rỗng dư

TCVN 8860-9:11

Phương pháp tính toán

38

Xác   định   độ rỗng cốt liệu

TCVN 8860-10:11

Phương pháp tính toán

 

39

Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa

 

TCVN 8860-11:11

 

Phương pháp tính toán

 

40

Xác định độ ổn định của bê tông nhựa

 

TCVN 8860-12:11

 

Phương pháp tính toán

V

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

41

 

 

 

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

 

 

 

 

 

TCVN 3121-1:03

  • Bộ sàng tiêu chuẩn có kích thước lỗ sàng 10mm; 5mm; 2,5mm; 1,25mm; 0,63mm; 0,315mm, 0,14mm (TCVN 342 :

1986) và sàng có kích thước lỗ 0,08mm;

  • Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1 gam;
  • Tủ sấy điện có bộ phận điều chỉnh

và ổn định nhiệt độ ở 1050C + 50C và 600C .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang

 

42

Xác định độ lưu động của vữa tươi

 

TCVN 3121-3:03

  • Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1 gam;
  • bàn dằn vữa, thước kẹp

 

43

Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

 

 

TCVN 3121-6:03

Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam.

Bình đong bằng kim loại không gỉ,

có thể tích 1 lít, đường kính trong bằng 113 mm.

 

 

 

 

44

 

 

Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

 

 

 

 

TCVN 3121-8:03

Máy hút chân không, đồng hồ đo áp lực chân không, bình chứa 1 lít

Phễu có đường kính trong 154 mm –156 mm, chiều cao 20mm.

Đồng hồ bấm giây.

Giấy lọc loại chảy trung bình, 20 g/m2, có đường kính bằng đường kính trong của phễu.

Thiết bị thử độ lưu động theo TCVN 3121-3: 2003.

 

45

Xác định khối lượng thể tích của  mẫu  vữa

 

TCVN 3121-10:03

Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1 gam;

Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh và

 

 

đóng rắn

 

ổn định nhiệt độ;

Thước kẹp có độ chính 0,1 mm;

 Cân thuỷ tĩnh.

 

 

 

 

 

 

46

 

 

 

Xác           định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn

 

 

 

 

 

TCVN 3121-11:03

  • Khuôn bằng kim loại, có hình lăng trụ. Chày đầm mẫu, được làm từ vật liệu không, Thùng bảo dưỡng mẫu
  • Mảnh vải cotton, tấm kính
  • Máy thử uốn, có khả năng chất tải đến 5 KN
  • Máy thử nén

máy nén có khả năng tạo lực nén đến 100 KN

Tấm nén phải đảm bảo phẳng, khe

hở bề mặt giữa 2 tấm nén không lớn hơn 0,01mm;

 

47

Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

 

TCVN 3121-12:03

 

Thiết bị bám dính vữa Keo dán, giấy nhám

 

48

Xác định độ hút nước của vữa đóng rắn

 

TCVN 3121-18:03

- Cân kỹ thuật (1g), Thùng ngâm mẫu, Tủ sấy 2000C, Khăn lau mẫu, Thước lá

VI

THÍ NGHIỆM ĐẤT ĐÁ TRONG PHÒNG

 

 

 

 

 

 

49

 

 

 

 

Xác định khối lượng riêng (Tỷ trọng)

 

 

 

 

TCVN 4195:2012; ASTM D854:00 AASHTO - T100

  • Dầu hoả,
  • Bơm chân không (có cả bình hút chân không),
  • Cân kỹ thuật (0,01g),
  • Bình tỷ trọng (100cm3),
  • Cối chày sứ (đồng),
  • Rây 2mm,
  • Bếp cát,
  • Tủ sấy (t0),
  • Tỷ trọng kế,
  • Thiết bị ổn nhiệt,
  • Cốc nhỏ hộp nhôm có nắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang

Tống Viết Nhật Hoàng

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

 

 

 

 

TCVN 4196:2012; ASTM D2216:10 AASHTO – T265

  • Tủ sấy (t0) đến 3000C,
  • Cân kỹ thuật (0,01g),
  • Cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp),
  • Bình hút ẩm có clorua canxi,
  • Rây (1mm),
  • Cối và chày sứ có đầu bọc cao su,
  • Khay men phơi đất
  • Cân kỹ thuật (0,01g),
  • Cân phân tích (0,001g),
  • Rây 0,5mm,
  • Cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp),
  • Tủ sấy (t0).

 

 

 

51

 

 

Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy

 

 

 

TCVN 4197:2012; AASHTO T89,T90 ASTM – D4318

  • Các tấm kính nhám,
  • Rây (1mm),
  • Cối và chày sứ có đầu bọc cao su,
  • Bình thuỷ tinh có nắp,
  • Cân kỹ thuật (0,01g),
  • Cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp),
  • Tủ sấy (t0),
  • Bát sắt tráng men,
  • Dao để trộn

 

 

 

 

- Dụng dụ Casagrande

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

 

 

 

 

 

 

 

 

Xác định thành phần hạt

 

 

 

 

 

 

 

 

TCVN 4198:2012; ASTM C136-06; AASHTO T27, T88

  • Cân kỹ thuật (0,01g),

- Bộ rây (10, 5, 2, 1,05; 025, 0,1mm),

  • Cối và chày sứ có đầu bọc cao su,
  • Tủ sấy (t0),
  • Bình hút ẩm có clorua canxi,
  • Quả lê bằng cao su,
  • Dao con, Cân (1g),
  • Máy sàng lắc,
  • Cân phân tích,
  • Tỷ trọng kế (vạch 0,001),
  • Bộ phận đun và làm lạnh,

- Bình đong (1000cm3, f 60±2mm),

  • Nhiệt kế (0,50C),
  • Que khuấy,
  • Đồng hồ bấm,
  • Máy rửa,
  • Ống hút (5cm3 và 50cm3),
  • Thước thẳng 20cm.

 

53

Xác định tính chống cắt ở máy cắt phẳng

 

TCVN 4199:2012; ASTM D3090:98

  • Máy cắt ứng biến 4 tốc độ
  • Đồng hồ đo biến dạng,
  • Vòng đo lực ngang,

- Quả cân (0,1.105N/m2........ 1.105 N/

m2)

 

 

 

 

54

 

 

 

Xác định tính nén lún không nở hông

 

 

 

 

TCVN 4200:2012 AASHTO -T219,T297

  • Máy nén (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng),
  • Các dụng cụ khác: Mẫu chuẩn bằng kim loại,
  • Dao gọt đất,
  • Dụng cụ ấn mẫu vào dao vòng,
  • Tủ sấy (t0),
  • Cân kỹ thuật (0,01g),
  • Đồng hồ đo biến dạng (vạch 0,01mm.
  • Quả cân

 

 

 

 

 

55

 

 

 

 

Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩn

 

 

 

 

TCVN 4201:2012;

22TCN 333:2006; ASTM D1557:02; AASHTO T99,180

  • Cối đầm nện và cần dẫn búa bằng kim loại,
  • Cân kỹ thuật (0,01g),
  • Sàng (19 mm, 5mm),
  • Bình phun nước,
  • Tủ sấy (t0),
  • Bình hút ẩm có clorua canxi,
  • Hộp nhôm (cốc thuỷ tinh có nắp),
  • Dao gọt đất,
  • Vồ đập đất,
  • Khay (40x60cm),
  • Vải phủ, cối sứ, chày bọc cao su.

 

 

 

 

56

 

 

 

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

 

 

 

 

TCVN 4202:2012; ASTM D2937:71

  • Dao vòng bằng kim loại
  • Thước cặp,
  • Dao cắt có lưỡi thẳng,
  • Cân kỹ thuật (0,01 và 0,1g),
  • Các tấm kính,
  • Dụng cụ xác định độ ẩm,
  • Hộp nhôm hoặc cốc thuỷ tinh có nắp,
  • Tủ sấy (t0),
  • Bình hút ẩm

 

 

 

 

57

 

 

Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm

 

 

 

22TCN 332:2006; TCVN 8821:2011; AASHTO T193

  • Máy nén CBR,
  • Cối đầm loại to (D=152,4 mm),
  • Chày đầm tiêu chuẩn,
  • Chày đầm cải tiến ,
  • Cối CBR,
  • Tấm đệm,
  • Tấm đo - Trương nở,
  • Đồng hồ đo trương nở,
  • Giá đỡ thiên phân kế,

 

 

58

Xác định đặc trưng tan rã của đất

 

 

TCVN 8718:2012

  • Thiết bị thí nghiệm độ tan rã
  • Dao vòng chứa mẫu thí nghiệm trương nở có dạng trụ tròn
  • Thiết bị, dụng cụ xác định độ ẩm của đất

 

 

 

 

 

 

 

59

 

 

 

 

 

 

Xác định đặc trưng trương nở của đất

 

 

 

 

 

 

 

 

TCVN 8719:2012

  • Thiết bị thí nghiệm trương nở chuyên dụng,
  • Dao vòng chứa mẫu thí nghiệm trương nở có dạng trụ tròn
  • Thiết bị, dụng cụ xác định độ ẩm của đất
  • Thiết bị, dụng cụ xác định khối lượng thể tích của đất
  • Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01:0,1 và 1g;
  • Bộ dụng cụ làm phân tán đất, gồm chày gỗ, cối sứ và chày đầu bọc cao su;
  • Sàng có lỗ sàng 2 mm;
  • Bộ dụng cụ chế bị mẫu thí nghiệm từ mẫu đất không nguyên trạng
  • Nước cất hoặc nước sạch

 

 

 

60

 

 

Xác định đặc trưng co ngót của đất

 

 

 

TCVN 8720:2012

  • Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01:0,1 và 1g;
  • Bộ dụng cụ làm phân tán đất, gồm chày gỗ, cối sứ và chày đầu bọc cao su;
  • Sàng có lỗ sàng 2 mm;

Thiết bị xác định co ngót của đất, đồng hồ so

 

 

 

61

Xác định khối lượng thể tích khô nhỏ nhất, lớn nhất và độ chặt tương đối của đất rời

trong phòng thí nghiệm

 

 

 

TCVN 8721 : 2012

  • Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g,
  • Khuôn mẫu các loại
  • Ống đong, tủ sấy

 

62

Xác định đặc trưng lún ướt của đất

 

TCVN 8722 : 2012

  • Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g,
  • Khuôn mẫu

 

63

Xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm

TCVN 8723:2012 AASHTO-T49 ASTM D2434-00

  • Bộ thấm đất cột nước không đổi
  • Bộ thấm đất cột nước thay đổi
  • Bảng cấp nước cho bộ thấm
  • Bình chứa nước

64

Xác định góc nghĩ của đất

TCVN 8724 : 2012

- Hộp xác định góc nghỉ có chia vạch

 

 

rời

 

 

 

 

 

65

Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất trong phòng thí nghiệm

 

 

TCVN 8726 : 2012

  • Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g,
  • Tủ sấy

 

66

Xác định tính chống cắt của đá

 

22TCN 57 : 1984

- Bộ máy cắt ứng biến

 

67

Xác           định modun đàn hồi của đá

 

ASTM D3148 : 96

 

 

68

Xác định độ bền nén một trục có nở hông

 

TCVN 9438 : 2012 ASTM D2166

  • Bộ thí nghiệm nén một trục có nở hông
  • Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g

 

 

 

 

 

69

 

 

 

Đất, đá dăm dùng trong công trình giao thông – Đầm nén Procto

 

 

 

 

 

TCVN 12790:2020

  • Cối đầm nện và cần dẫn búa bằng kim loại,
  • Cân kỹ thuật (0,01g),
  • Sàng (19 mm, 5mm),
  • Bình phun nước,
  • Tủ sấy (t0),
  • Bình hút ẩm có clorua canxi,
  • Hộp nhôm (cốc thuỷ tinh có nắp),
  • Dao gọt đất,
  • Vồ đập đất,
  • Khay (40x60cm),
  • Vải phủ, cối sứ, chày bọc cao su.

 

 

 

 

 

70

 

 

Đá xây dựng -Phương pháp xác định độ ẩm, độ hút nước trong phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

TCVN 10321:2014

Tủ sấy (t0) đến 3000C,

  • Cân kỹ thuật (0,01g),
  • Cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp),
  • Bình hút ẩm có clorua canxi,
  • Rây (1mm),
  • Cối và chày sứ có đầu bọc cao su,
  • Khay men phơi đất
  • Cân kỹ thuật (0,01g),
  • Cân phân tích (0,001g),
  • Rây 0,5mm,
  • Cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp),
  • Tủ sấy (t0).

 

 

 

 

71

 

 

Đá xây dựng -Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

TCVN 10322:2014

Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1%;

  • Cân thủy tĩnh, có độ chính xác 1

%, và có giỏ đựng mẫu;

  • Thùng ngâm mẫu, bằng gỗ hay bằng vật liệu không gỉ;
  • Khăn thấm nước mềm và khô;
  • Thước kẹp;
  • Bàn chải sắt;
  • tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110

oC.

 

72

Đá xây dựng -Phương pháp xác định độ bền  cắt  trong

 

TCVN 10322:2014

- Bộ máy cắt đá, bộ thiết bị gia công mẫu

 

 

phòng          thí nghiệm

 

 

 

 

 

73

Đá xây dựng -Phương pháp xác định độ bền nén trong phòng thí nghiệm

 

 

TCVN 10324:2014

 

- Máy nén 150-200 tấn (6±4 daN/cm2-s,

  • Thước lá kim loại,
  • Đệm truyền tải

VII

THỬ NGHIỆM THÉP XÂY DỰNG

 

 

74

 

Thử kéo

 

TCVN 197-1:2014

(ISO 6892:2009)

TCVN 1651:2018

  • Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm),
  • Cân kỹ thuật
  • Thước lá kim loại.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang

 

75

 

Thử uốn

TCVN 198:2008

TCVN 1651:2018

TCVN 6287:97

(ISO 7438:2005)

Máy kéo, uốn thử vạn năng và phụ kiện (Kính lúp, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..)

 

76

Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn

 

TCVN 5401:2010

- Máy kéo thuỷ lực vạn năng, máy kéo uốn đầu búa uốn các cỡ,...

 

77

Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử va đập

 

TCVN 5402 : 2010

 

 

 

78

Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử kéo ngang, kéo dọc

 

 

TCVN 8310:2010

  • Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu,
  • Thước kẹp (5%mm),
  • Dụng cụ Palme (1%mm),
  • Cân kỹ thuật (0,1g),
  • Thước lá kim loại.

 

 

79

Thử kéo bu lông neo, tải trọng phá hoại của bu lông, vít, vít cây, đai ốc

 

TCVN 1916:1995; ASTM F606; ASTM A370

  • Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu,
  • Thước kẹp (5%mm),
  • Dụng cụ Palme (1%mm),
  • Thước lá kim loại.
  • Bộ gá thử kéo Bulong

VIII

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ NHỰA BITUM

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

Xác   định   độ kim lún

 

 

 

 

 

TCVN 7495:05

  • Máy đo độ kim lún, kim nặng 100g,
  • Đồng hồ bấm dây, nhiệt kế 500C (0,10C),
  • Chậu nhôm đáy phẳng (F 55, cao 35mm),
  • Bình chứa cốc mẫu (≥F 90, cao

≥55mm),

  • Chậu đựng nước (15l),
  • Dụng cụ cấp nhiệt, (bếp ga hoặc bếp điện, bếp dầu để đun chảy nhựa
  • Thiết bị điều hòa nhiệt độ

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang

 

 

81

 

Xác   định   độ kéo dài ở 250C

 

 

TCVN 7496:05

  • Máy kéo dài (5cm±0,5cm/ph),
  • Khuôn bằng đồng,

- Nhiệt kế 500C (0,10C),

  • Chậu đựng nước (15l),
  • Thiết bị gia nhiệt bếp ga, bếp điện hay bếp dầu hỏa, đun chảy nhựa

 

 

 

 

- Dao cắt, gọt nhựa

 

 

 

 

 

 

 

 

82

 

 

 

 

 

 

Xác định nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)

 

 

 

 

 

 

 

 

TCVN 7497:05

  • Khuôn tròn có đk trong Ф 15.9 ± 3mm cao 6.4 ± 4mm để chứa nhựa đường,
  • Bi thép (F 9,5±0,03mm), nặng 3,5±0,05g, -Khuôn treo,
  • Vòng dẫn hướng của bi thép
  • Bình thuỷ tinh co dung tích 800ml,
  • Dao cắt, dùng căt nhựa
  • Nhiệt kế (2000C, chia 0,50C),
  • Dụng cụ cấp nhiệt, (bếp ga hoặc bếp điện, bếp dầu để đun chảy nhựa
  • Dụng cụ và hóa chất cần dùng:

+ Ethylene glycol có điểm sôi giữa 193oC÷ 204oC.

+ Vadơlin (glixerin) để bôi trơn.

+ Nước đá.

 

83

Xác định độ nhớt động lực ở 600C

 

TCVN 8818-5 : 2005

Nhớt kế, nhiệt kế, dụng cụ đo thời gian

 

84

 

Xác định nhiệt độ bắt lửa

 

TCVN 7498:05

TCVN 8818-2:11

  • Thiết bị thí nghiệm độ bắt lửa của nhựa đường ,
  • Nhiệt kế (4000C,chia 0,50C),
  • Đồng hồ bấm giây.
  • Bình ga gia nhiệt

 

85

Xác           định lượng hòa tan của nhựa trong Trichlothylene

 

TCVN 7500 : 2005

 

 

86

Xác định khối lượng riêng ở 250C

 

TCVN 7501 : 2005

Nhớt kế, nhiệt kế, dụng cụ đo thời gian

 

 

87

Xác định các chỉ tiêu trên mẫu nhựa sau

khi thí nghiệm TFOT

 

Chế tạo mẫu theo ASTM D1754

 

 

 

88

Xác           định lượng tổn thất sau  khi  đun

nóng ở 1630C trong 5h

 

 

TCVN 7499 : 2005

Tủ sấy

 

89

Xác định độ dính bám đối với đá

 

TCVN 7504 : 2005

Cốc mỏ 1000lm, bếp điện, đồng hồ bấm giây, tủ sấy, giá treo mẫu và các viên đá 20x40mm

IX

THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

 

90

Thành phần hạt

22TCN 58 : 1984

 

Hoàg Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật

Võ Văn Quang

 

91

Lượng mất khi nung; Hàm lượng nước

22TCN 58 : 1984

 

92

Khối       lượng

22TCN 58 : 1984

 

 

 

riêng

 

 

 

 

93

Khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất

22TCN 58 : 1984

 

 

94

Hệ số bão hòa; Hàm lượng chất hòa tan trong nước

22TCN 58 : 1984

 

 

 

95

Khối lượng riêng của hỗn hợp             bột

khoáng và nhựa đường

22TCN 58 : 1984

 

 

 

96

Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp

bột khoáng và nhựa đường

 

 

22TCN 58 : 1984

 

 

97

Độ trương nỡ của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

 

22TCN 58 : 1984

 

 

98

Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng

 

22TCN 58 : 1984

 

X

THỬ NGHIỆM GẠCH XÂY

 

 

99

Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan

 

TCVN 6355 : 2009

- Thước lá, Thước kẹp

Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng

 

100

Xác           định cường độ bền nén; độ bền uốn

TCVN 6355 : 2009

- Máy nén

 

101

Xác định độ hút nước, độ rỗng

TCVN 6355 : 2009

- Cân, tủ sấy

 

102

Xác định khối lượng thể tích,

khối lượng riêng

TCVN 6355 : 2009

- Bình tỷ trọng, thước đo

XI

THỬ NGHIỆM NGÓI ĐẤT SÉT NUNG

 

 

 

 

103

Xác định tải trọng uốn gẫy, độ hút nước và thời gian không xuyên nước

của ngói đất sét nung

 

 

 

TCVN 4313 : 1995

- Máy nén, thước lá

Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng

104

Xác định độ

TCVN 4313 : 1995

- Cân, tủ sấy

 

 

hút nước của ngói

 

 

 

 

 

105

Xác định thời gian  không

xuyên nước của ngói đất sét nung

 

 

TCVN 4313 : 1995

- Đồng hồ đếm giờ

 

106

Xác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nước

 

TCVN 4313 : 1995

- Cân, tủ sấy

XII

THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP AAC

 

107

Xác định kích thước

TCVN 7959 : 2011

- Thước lá, Thước kẹp

Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng

108

Xác định khối lượng khô

TCVN 7959 : 2011

- Cân, tủ sấy

 

109

Xác           định cường độ chịu nén

 

TCVN 7959 : 2011

- Máy nén, thước lá

XIII

THỬ NGHIỆM GẠCH BLOCK BÊ TÔNG

 

 

110

Kiểm tra kích thước và mức khuyết         tật ngoại quan

 

TCVN 6477 : 2011

Tủ sấy; Thước kẹp, thước lá; Nguồn sáng

Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng

111

Xác           định cường độ nén

TCVN 6477 : 2011

Máy nén

112

Xác   định   độ rỗng

TCVN 6477 : 2011

Tủ sấy, cân điện tử

113

Xác   định   độ hút nước

TCVN 6477 : 2011

Tủ sấy, cân điện tử

XIV

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH TERRAZZO

 

114

Xác           định cường độ nén

TCVN 7744 : 2007

- Máy nén

Hoàng Anh Tuấn Tống Viết Nhật Hoàng

 

115

Xác định độ mài mòn; Độ hút nước

TCVN 7744 : 2007

- Máy mài, cân, tủ sấy

XV

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

 

 

116

Xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường

 

TCVN 8729 : 2012

  • Cân các loại
  • Thùng mẫu, thước đo

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật

Võ Văn Quang

 

 

 

117

Xác           định modul đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp tấm ép cứng

 

 

 

TCVN 8861:11

 

Tấm ép cứng chuyên dùng, kích thủy lực có gắn đồng hồ đo lực, thiên phân kế.

Cần Benkenman hoặc cần đo độ võng Xe chất tải

118

Xác           định modul đàn hồi

TCVN 8867:11; ASTM D4695:96;

  • Cần Benkenman
  • Xe đo (xe tải- trục đơn bánh kép

 

 

theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Bekelman

AASHTO T256:77

khe hở giữa 2 bánh đôi 5cm-trọng lượng trục 10.000daN.

 

 

119

Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3 mét

 

TCVN 8864 : 2011

- Thước phẳng 3m, calip đo chênh cao

 

 

 

120

 

Độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

 

 

22TCN 346:06

TCVN 8729:12

TCVN 8730:12 ASTM D1556:00

  • Phễu rót cát: (bình chứa cát, phễu, đế định vị).
  • Cát chuẩn
  • Cân cân được 15kg chính xác 1,0g.
  • Cân cân chính xác 0,01g, Cồn
  • Bộ sàng lỗ sàng 2,36;1,18;0,6;0,3mm
  • Các dụng cụ khác (dao, đục, thìa, xô có nắp, hộp đựng mẫu, chổi lông

 

 

121

Kiểm    tra độ nhám       mặt

đường       bằng

phương     pháp rắc cát

 

TCVN 8866:11; ASTM E965:96

  • Cát chuẩn, Ống đong cát, Bàn xoa cát hình tròn, Bàn chải sắt và bản chải lông mềm, Thước dài khắc vạch 500mm, Cân có độ nhậy 0,1g
  • Tấm chắn gió

 

122

Thí       nghiệm

xuyên        tiêu chuẩn (SPT)

 

TCVN 9351 : 2022

- Bộ xuyên tiêu chuẩn

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật

Tống Viết Nhật Hoàng

 

 

123

Xác định sức chống cắt của đất  bằng  thí

nghiệm cắt cánh

 

22 TCN 355-06

TCVN 10184:2021

 

Bộ thí nghiệm cắt cánh, cần nối, đồng hồ…

 

 

 

124

Phương pháp thử không phá hủy – Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu  âm  và

súng bật nẩy

 

 

TCVN 9334:2012

TCVN 9335:2012;

EN 12504

TCVN 9357:2012

TCVN 13536:2022

 

 

 

Máy siêu âm bê tông, thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp súng bật nẩy

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn

125

Đo    điện    trở tiếp địa

TCVN 9385:2012

Thiết bị đo điện trở đất, cọc tiếp địa, dây nối

Hoàng Anh Tuấn Đỗ Nguyên Cường

 

 

 

 

126

Kết cấu bê tông cốt thép –Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt

thép trong bê tông

 

 

 

 

 

TCVN 9356:2012

 

 

 

 

- Máy siêu âm định vị cốt thép trong bê tông

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Đỗ Nguyên Cường

127

Xác   định   độ lún công trình

TCVN 9360 : 2012

- Máy toàn đạc, kinh vĩ, GPS

Tống Viết Nhật Hoàng Hồ Hữu Toàn

 

 

dân   dụng   và công      nghiệp

bằng     phương pháp    đo   cao

hình học

 

 

Phạm Anh Tú Trần Văn Nguyên

128

Trắc địa công trình xây dựng

 

TCVN 9398 : 2012

- Máy toàn đạc, kinh vĩ,

 

 

 

129

Quan trắc chuyển vị ngang, lún, nghiêng công

trình

 

 

TCVN 9399; 9400 :

2012

- Máy toàn đạc, kinh vĩ,

 

130

Thí       nghiệm

CBR          hiện trường

 

TCVN 8821:2011; ASTM D4429:92

Bộ gia tải CBR quay tay, piston xuyên, cần nối dài, Xe tải có Tải

trọng xe, giàn thiên phân kế, thiên phân kế

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật

Võ Văn Quang

 

 

 

131

Đất xây dựng –Phương pháp xác           định

Môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng

 

 

 

TCVN 9354:2012

 

 

 

Kích thủy lực, Bộ tấm nén phẳng, đồng hồ so, gối đệm…

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật Võ Văn Quang

 

 

132

Xác định hệ số thấm nước của đất bằng đổ nước hố đào, hố khoan

 

 

TCVN 8731 : 2012

Bộ thiết bị đo lưu lượng nước, thiết bị tạo hố đào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Anh Tuấn Hà Xuân Duy Đoàn Hồng Nhật

Võ Văn Quang Tống Viết Nhật Hoàng

 

 

 

133

Xác định hệ số thấm của đất đá chứa nước bằng phương pháp hút nước thí nghiệm từ

hố khoan

 

 

 

TCVN 9148 : 2012

- Bộ thiết bị đo lưu lượng nước, bộ máy khoan tạo lỗ

 

 

 

134

Xác định hệ số thấm của đất đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước vào hố khoan

 

 

 

TCVN 9149 : 2012

- Bộ thí nghiệm ép nước hố khoan, bộ máy khoan tạo lỗ

135

Quan trắc mực nước ngầm

ASTM D5092/ D5092M:16

- Bộ thiết bị quan trắc

 

136

Khoan thăm dò địa chất công trình

 

TCVN 9437 : 2012

- Bộ máy khoan

    1. Danh mục máy móc thiết bị phòng thí nghiệm của công ty

 

STT

Tên thiết bị

 

Đơn vị

 

Số lượng

 

Nhãn hiệu

Tình trạng của máy móc, trang thiết bị

 

Số phiếu hiệu chuẩn

Thông số kỹ thuật

I

Thiết bị kiểm định chất lượng bê tông cốt thép

 

1

Thiết bị thử độ cứng bê tông

- Matest - Model: C380

 

cái

 

1

 

Ý

Bình thường

 

25.1109-HC/F

 

 

2

 

Máy siêu âm bê tông- Matest

- Model C369N

 

 

cái

 

 

1

 

 

Ý

 

Bình thường

 

 

25.90-ĐT/L

 

 

3

 

Máy siêu âm định vị cốt thép trong bê tông, Model ZD-332

 

 

cái

 

 

1

 

Trung Quốc

 

Bình thường

 

 

25.91-ĐT/L

II

Thí nghiệm cơ học đất, vật liệu các loại …

 

4

 

Cân điện tử ALC 30kg

 

cái

 

1

 

Nhật

Bình thường

 

25.934-KĐ/K

 

5

Cân kỹ thuật 5000g/0.01g -HC-B50002

 

cái

 

1

 

Anh

Bình thường

 

25.933-KĐ/K

 

6

Máy kéo nén vạn năng 1000kN; Model WA-1000 -

Sensin;

 

cái

 

1

Trung Quốc

Bình thường

 

25.1103-HC/F

 

Bộ ngàm kẹp kéo thép tiêu chuẩn

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Bộ ngàm uốn thép tiêu chuẩn

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

Bộ gá kéo bulong 13 cỡ

 

bộ

 

1

Việt Nam

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

7

 

Lò nung 10000C; Model: 4-10

 

cái

 

1

 

Trung Quốc

 

Bình thường

 

25.1110-HC/T

 

8

 

Tủ sấy 300C, dung tích 136lít; Model: 101-2

 

cái

 

1

 

Trung Quốc

 

Bình thường

 

25.1111-HC/T

 

 

 

9

Côn thử độ sụt bê tông N1 bằng INOX - Côn chuẩn D100 x D200 x H300, phễu hứng, khay tôn, thanh đầm, ca xúc mẫu, thước lá 500mm

 

 

bộ

 

 

1

 

 

Việt Nam

 

 

Bình thường

 

 

Không yêu cầu

10

Khuôn bê tông lập phương 150x105x150mm, bằng nhựa

cái

27

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

11

Khuôn bê tông trụ D150 x 300, bằng nhựa

cái

12

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

12

 

Cối Proctor tiêu chuẩn

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

13

 

Chày Proctor tiêu chuẩn

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

14

Cối Proctor cải tiến

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

15

Chày Proctor cải tiến

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

16

 

Bộ dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của cát

 

bộ

 

1

 

Việt Nam

 

Bình thường

 

Không yêu cầu

17

Bộ sàng đá cấp phối D300mm

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

Nắp sàng D300mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 50,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 37,500 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 25,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 19,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 9,500 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 4,750 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 2,360 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 0,425 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

 

Sàng D300mm, 0,075 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Đế sàng D300mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

17

Bộ sàng cát tiêu chuẩn D300mm

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

 

 

Sàng D300mm, 10,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 5,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 2,500 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 1,250 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 0,630 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 0,315 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 0,140 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

18

Bộ sàng đất tiêu chuẩn D300mm

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

 

 

Sàng D300mm, 2,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 1,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 0,500 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 0,250 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 0,100 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

19

Bộ sàng đá tiêu chuẩn D300mm

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

 

 

Sàng D300mm, 75,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 70,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 40,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 30,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

 

Sàng D300mm, 20,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 15,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 10,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 5,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

Sàng D300mm, 3,000 mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

20

Bộ sàng Xi măng

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

 

 

Sàng D300mm, 0,090mm

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

21

 

Hộp nhôm D55x35

 

cái

 

1

 

Việt Nam

 

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

22

Nhiệt kế điện tử

Khoảng đo từ -50 đến 300 độ C

 

cái

 

1

 

Việt Nam

 

Bình thường

 

Không yêu cầu

23

Tấm kính nhám 300X250X8

mm (Tấm kính xác định giới hạn dẻo của đất)

cái

 

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

 

24

Thiết bị xác định giới hạn chảy casagrande

Gồm: Bộ dụng cụ xác định độ giới hạn chảy của đất kèm bộ đếm, dụng cụ khía rãnh, miết

rãnh, dao trộn, bát trộn, hộp đựng bằng gỗ.

 

 

bộ

 

 

 

1

 

 

Việt Nam

 

 

Bình thường

 

 

Không yêu cầu

 

 

25

 

 

Bộ Vaxilieps - VN

 

 

bộ

 

 

1

 

Việt Nam

 

Bình thường

 

 

Không yêu cầu

26

Ống đong thuỷ tinh 50ml

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

27

Ống đong thuỷ tinh 100ml

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

28

Ống đong thuỷ tinh 250ml

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

29

Ống đong thuỷ tinh 500ml

cái

5

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

30

Ống đong thuỷ tinh 1000ml

cái

6

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

31

Bình tỷ trọng đất 100ml

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

32

Bình tam giác 50ml

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

33

Bình tam giác 100ml

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

34

Bình tam giác 250ml

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

35

Bình tam giác 500ml

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

36

Bình tam giác 1000ml

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

 

37

 

 

Hộp thấm đất nam kinh. Model TST-55

 

 

cái

 

 

1

 

 

Việt Nam

 

 

Bình thường

 

 

Không yêu cầu

 

38

Bộ thấm cột nước không đổi. Model TST-70

 

bộ

 

1

Việt Nam

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

 

 

 

39

Bộ trương nở đất WZ-II Dao vòng thấm 61,8x20mm. Thiết bị điều chỉnh cân bằng bằng đai ốc dưới cốc chứa nước, đồng hồ so 10x0,01mm

Dao vòng thấm 61,8x20mm. Thiết bị điều chỉnh cân bằng bằng đai ốc dưới cốc chứa nước, đồng hồ so 10x0,01mm

 

 

 

 

bộ

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Việt Nam

 

 

 

 

Bình thường

 

 

 

 

Không yêu cầu

 

40

 

Bảng cột thấm nước 1 mẫu (đơn)

 

bộ

 

1

 

Việt Nam

 

Bình thường

 

Không yêu cầu

41

Thùng dung trọng 1 lít ( Hộc đong)

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

42

Thùng dung trọng 2 lít ( Hộc đong)

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

43

Thùng dung trọng 3 lít ( Hộc đong)

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

44

Thùng dung trọng 5 lít ( Hộc đong)

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

45

Thùng dung trọng 10 lít ( Hộc đong)

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

46

Thùng dung trọng 20 lít ( Hộc đong)

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

47

Phễu xác định độ xốp của đá

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

48

Phễu xác định độ xốp của cát

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

49

Thiết bị xác định hàm lượng sét của đá (Bình rửa đá)

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

50

Thiết bị xác định hàm lượng sét của cát (Bình rửa cát)

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

 

51

 

 

Máy nén bê tông. Model TYA-2000

 

 

cái

 

 

1

 

 

Trung Quốc

 

 

Bình thường

 

 

25.1102-HC/F

 

52

Máy cắt đất 2 tốc độ. Model: EDJ-1(ZJ). Kèm: Bộ quả cân, hộp cắt, cung lực 1,2mm, 02 đồng hồ so 10x0,01mm.

 

bộ

 

1

 

Trung Quốc

 

Bình thường

 

25.1108-HC/F

 

 

 

53

Máy nén đất tam liên loại thấp áp. Model WG. Kèm theo: 03 Bộ bát mẫu, 03 Bộ quả cân đủ cấp, 06 viên đá thấm 30cm2, 06 viên đá thấm 50cm2, 03 dao cắt mẫu 30cm2, 03 dao

cắt mẫu 50cm2, 03 đồng hồ so 10x0,01mm

 

 

 

bộ

 

 

 

1

 

 

Trung Quốc

 

 

Bình thường

 

 

 

25.1107-HC/F

 

 

 

 

54

 

 

 

Máy nén CBR/MARSHALL 50KN

 

 

 

 

cái

 

 

 

 

1

 

 

 

Trung Quốc

 

 

 

Bình thường

 

 

 

 

25.1106-HC/F

 

 

55

Máy mài mòn Los Angeles. Model: MHII (MH-J) Khay hứng mẫu và 12 viên bi

 

 

cái

 

 

1

 

 

Trung Quốc

 

 

Bình thường

 

 

25.1105-HC/TS

 

 

 

56

Khuôn CBR tiêu chuẩn mạ cầu vồng. Kèm: Thân khuôn, cổ khuôn, đế khuôn, đĩa đo trương nở, quả gia tải có rãnh, quả gia tải không rãnh, giá đỡ

đồng hồ so, đồng hồ so 10x0,01mm.

 

 

bộ

 

 

3

 

 

Trung Quốc

 

 

Bình thường

 

 

Không yêu cầu

 

57

Máy chưng cất nước 10 l/h

 

cái

 

1

Trung Quốc

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

58

Máy hút chân không 4.0

 

cái

 

1

Trung Quốc

Bình thường

 

Không yêu cầu

59

Máy trộn bê tông. Dung tích thùng trộn: 150lít

cái

1

Trung Quốc

Bình thường

Không yêu cầu

 

 

60

 

Bàn dằn vữa xi măng. Kèm khâu chuẩn, chày đầm và thước kęp 200mm

 

 

bộ

 

 

1

 

 

Trung Quốc

 

 

Bình thường

 

 

Không yêu cầu

 

 

 

61

Dụng cụ Vica. Dùng xác định độ dẻo tiêu và thời gian đông kết, thời gian kết thúc đông kết của xi măng. Bao gồm: Thân chính gắn thước, thanh dẫn chuẩn, 3 kim chuẩn, khâu chuẩn, tẩm kính.

 

 

 

bộ

 

 

 

1

 

 

 

Trung Quốc

 

 

 

Bình thường

 

 

 

Không yêu cầu

62

Khuôn Le Chatelier

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

63

Tỷ trọng kế 151H, 0,995 TO 1,038 G/ML

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

64

Thước đo tỷ lệ hạt dài dẹt

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

65

Máy cắt thép, bê tông

cái

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

66

Bộ xi lanh nén dập đá dăm D150

 

bộ

 

1

Trung Quốc

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

67

Bộ xi lanh nén dập đá dăm D75

 

bộ

 

1

Trung Quốc

Bình thường

 

Không yêu cầu

68

Dụng cụ hấp phụ nước của cát (Bộ côn chày hấp phụ nước của cát)

cái

1

Trung Quốc

Bình thường

Không yêu cầu

 

 

69

 

Bình hút ẩm

 

cái

 

1

Trung Quốc

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

70

 

Cát chuẩn

 

Kg

 

25

 

Việt Nam

 

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

71

Các dụng cụ hỗ trợ thí nghiệm (búa, búa cao su, đục, bay, xẻng, khay, xô, dao cắt,

vazơlin, paraphin, cồn công nghiệp, hóa chất khác…)

 

bộ

 

 

1

 

Việt Nam

 

Bình thường

 

Không yêu cầu

III

Thí nghiệm hiện trường

 

72

Cần benkelman, kích thủy lực 30 tấn, tấm ép cứng (dụng cụ đo mô dul đàn hồi)

 

cái

 

1

Việt Nam

Bình thường

 

25.1104-HC/F

 

73

Phễu rót cát hiện trường -bằng nhôm. Kèm: Bình cát

chuẩn, tấm dung trọng hiện trường, 3 gim, túi vải.

 

bộ

 

1

Việt Nam

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

74

Phễu rót cát hiện trường -bằng nhựa. Kèm: Bình cát

chuẩn, tấm dung trọng hiện trường, 3 gim, túi vải.

 

bộ

 

1

Việt Nam

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

75

 

Chụp dao đai chuẩn D97xH130

 

cái

 

1

 

Việt Nam

 

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

76

Dao Vòng lấy mẫu 97x101x130mm

 

cái

 

1

Việt Nam

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

 

 

77

Thiết bị đo điện Kyoritsu - Đo điện trở đất 4105A; Kèm dây đo, cọc cắm…

 

 

 

bộ

 

 

 

1

 

 

 

Nhật

 

 

Bình thường

 

 

 

442.25.ĐT/KĐ

 

78

Nhiệt kế điện tử

Khoảng đo từ -50 đến 300 độ C

 

cái

 

1

Việt Nam

Bình thường

 

Không yêu cầu

IV

Thiết bị khảo sát

 

79

Máy khoan địa chất và cần khoan

 

bộ

 

1

Trung Quốc

Bình thường

 

Không yêu cầu

 

80

Thiết bị xuyên tiêu chuẩn

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

81

Thiết bị cắt cánh

bộ

1

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

82

Máy toàn đạc điện tử Leica TC407

bộ

1

Thụy sỹ

Bình thường

 

 

83

 

Máy toàn đạc điện tử Leica TS02

 

bộ

 

1

 

Thụy sỹ

 

Bình thường

 

 

84

 

Máy thủy bình Leica NA724

 

bộ

 

1

Thụy sỹ

Bình thường

 

 

85

 

Máy thủy bình Sokkia C30

 

bộ

 

1

 

Nhật

Bình thường

 

 

 

86

 

Thiết bị GPS 2 tần số FoiF A90

 

 

bộ

 

 

2

 

Mexic o

Trung Quốc

 

Bình thường

 

V

Thiết bị văn phòng

87

Bàn, ghế làm việc

bộ

3

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

88

Máy in

cái

2

Canon

Bình thường

Không yêu cầu

 

89

 

Máy tính

 

cái

 

4

HP, ASUS

Bình thường

 

Không yêu cầu

90

Tủ đựng hồ sơ

cái

2

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

91

Giá lưu mẫu

cái

2

Việt Nam

Bình thường

Không yêu cầu

 

Ghi chú

  • Các máy móc, thiết bị đều được kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo luôn trong tình trạng sử dụng tốt.
  • Các máy móc, thiét bị được kiểm định/ hiệu chuẩn đúng quy định
  • kèm theo danh mục thiết bị gồm hợp đồng mua bán thiết bị, biên bản giao nhận thiết bị và hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị đính kèm
  • Phiếu hiệu chuẩn Các thiết bị yêu cầu phải hiệu chuẩn đính kèm
    1. Danh sách cán bộ quản lý; trưởng phòng thí nghiệm và thí nghiệm viên

TT

 

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

 

Trình độ/Văn bằng, chứng chỉ

 

Vị trí/Chức vụ

Số Hợp đồng lao động; ngày ký HĐLĐ

1

Phan Văn Thuần

1980

Kiến trúc sư

Giám đốc công ty

Điều         hành chung

 

2

Phan Việt Hưng

1980

Kiến trúc sư

Phó Giám đốc công ty

Quản     lý     kỹ thuật

 

3

Hoàng Anh Tuấn

1979

Thạc sỹ địa chất

Trưởng phòng Thí nghiệm

04/2025/HĐLĐ-CXĐ (03/9/2025)

4

Tống Việt Hoàng

1979

Cử nhân địa chất

Thí viên

nghiệm

07/2007/KXĐ (01/10/2007)

5

Võ Văn Quang

1986

Kỹ sư cầu đường

Thí viên

nghiệm

03/2012/KXĐ (14/3/2012)

6

Đỗ Nguyên Cường

1980

Kỹ Sư Điện

Thí nghiệm viên

16/2005/KXĐ (25/12/2005)

7

Hồ Hữu Toàn

1980

Kỹ sư quản lý đất đai

Thí viên

nghiệm

06/2008/KXĐ (07/11/2008)

6

Phạm Anh Tú

1992

Cao đẳng quản lý đất đai

Thí viên

nghiệm

03/2023/HĐLĐ-CXĐ (20/8/2023)

8

Trần Văn Nguyên

1989

Trung đường

cấp

cầu

Thí viên

nghiệm

02/2023/HĐLĐ-CXĐ-KBHXH (01/4/2026)

9

Hà Xuân Duy

1978

Cử nhân địa chất

Thí viên

nghiệm

01/2026/HĐLĐ-CXĐ (05/3/2023)

10

Đoàn Hồng Nhật

1979

Cử nhân địa chất

Thí viên

nghiệm

05/2026/HĐLĐ-CXĐ (01/4/2026)

                 

Ghi chú:

Đính kèm danh sách trưởng phòng thí nghiệm; các thí nghiệm viên bao gồm các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của trưởng phòng thí nghiệm và các thí nghiệm viên

Ban hành tiêu chuẩn ISO 17025/IEC:2017

 

Ghi chú

Đính kèm quyết định ban hành hệ thống văn bản quản lý năng lực phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025/IEC:2017 gồm các quy trình quản lý chất lượng theo ISO 17025/IEC:2017; danh mục tiêu chuẩn thí nghiệm